disable
động từB1- disabled
- disables
- disabling
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
disable nghĩa là vô hiệu hóa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
disable là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make unable to perform a certain action.
Các nét nghĩa của từ disable
- 1
động từB1
make unable to perform a certain action
làm cho không thể thực hiện một hành động nhất địnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa disenable · incapacitateTrái nghĩa enable
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
permanently disable43 lần trong kho sách
temporarily disable41 lần trong kho sách
physically disable31 lần trong kho sách
disable veterans22 lần trong kho sách
- 2
động từB1
injure permanently
làm tổn thương vĩnh viễndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa invalid · incapacitate · handicap
Câu hỏi thường gặp về disable
disable nghĩa là gì?
disable nghĩa là vô hiệu hóa (bản dịch máy, chưa biên tập). disable là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make unable to perform a certain action.
disable dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ disable có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
disable được dùng trong câu như thế nào?
On their coming, Montford was driven below and disabled from giving, by his cries, any alarm. (Charles Brockden Brown, Jane Talbot. Nguồn: Project Gutenberg #8404.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/disable, mã đối chiếu EV-440AF7F6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng