Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

stingy

tính từB2
US/ˈstɪndʒi/

stingy nghĩa là keo kiệt (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

stingy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: unwilling to spend.

Các nét nghĩa của từ stingy

  1. 1

    tính từB2

    unwilling to spend

    không muốn chi tiêudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa ungenerousTrái nghĩa generous

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • stingy curmudgeon8 lần trong kho sách

    • stingy willis12 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB2

    deficient in amount or quality or extent

    thiếu về số lượng hoặc chất lượng hoặc mức độdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa meager · meagre · meagerly · scrimpy

Câu hỏi thường gặp về stingy

stingy nghĩa là gì?

stingy nghĩa là keo kiệt (bản dịch máy, chưa biên tập). stingy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: unwilling to spend.

stingy được dùng trong câu như thế nào?

If he had money he would share with me in a moment and I have no disposition to be stingy with him. (Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/stingy, mã đối chiếu EV-DDA4A8E2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “stingy” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa stingy và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

If he had money he would share with me in a moment and I have no disposition to be stingy with him.
Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She continued: "Aunt Stingy will have to be a widow now, Lizarann."

Cô nói tiếp: "Dì Stingy bây giờ sẽ phải trở thành góa phụ, Lizarann."dịch máy, chưa biên tập

William De Morgan, It Never Can Happen Again. Nguồn: Project Gutenberg #46228. · Nguyên văn tiếng Anh
You might as well be Bella Blackall, on the boards again, and free, as the wife of a stingy fellow like that."

Bạn cũng có thể trở thành Bella Blackall, tham gia hội đồng quản trị một lần nữa và được tự do, làm vợ của một kẻ keo kiệt như thế.”dịch máy, chưa biên tập

F. C. Philips, If Only etc.. Nguồn: Project Gutenberg #15219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It's evident that our Madame Wang is a good woman and that it's you people who are mean and stingy.
Xueqin, 1717?-1763 Cao, Hung Lou Meng, or, the Dream of the Red Chamber, a Chinese Novel, Book II. Nguồn: Project Gutenberg #9604. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Men said Digby was stingy; I saw he was extravagant.
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, "My Novel": Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #7706. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She was too stingy for that; then she had no need of it, being very strong and stirring for her time of life.”
James Fenimore Cooper, The ways of the hour. Nguồn: Project Gutenberg #75036. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“It is better to keep our caves and cocoanuts,” said Oko, a stingy fellow, “then to get back a girl.”
Austin Bierbower, From Monkey to Man, or, Society in the Tertiary Age A Story of the Missing Link, Showing the First Steps in Industry, Commerce, Government, Religion and the Arts; With an Account of the Great Expedition From Cocoanut Hill and the Wars in Alligator Swamp. Nguồn: Project Gutenberg #63379. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Aunt Stingy felt encouraged, and made up her mind to resume in full all particulars of the banquet we have heard about.
William De Morgan, It Never Can Happen Again. Nguồn: Project Gutenberg #46228. · Nguyên văn tiếng Anh
The rhubarb bed provided a continuous supple - like the potatoes, fine eaten in the season but hard, course and stingy, later on.
«Tatworth Village/Church and Home», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=238530 (bản sửa đổi 1925356). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Aunt Matilda is so stingy and so cross--dear me!
Harriet B. McKeever, Woodcliff. Nguồn: Project Gutenberg #76570. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But here the whole family attacked her, and almost drove her to confess that her brother was a stingy old curmudgeon.
Anthony Trollope, Mr. Scarborough's Family. Nguồn: Project Gutenberg #12234. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
For 'tis the rule that opens the stingy hand, and shuts a bit the ginerous wan, and so kapes all straight."
Gulielma Zollinger, The Widow O'Callaghan's Boys. Nguồn: Project Gutenberg #9329. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US