absurd
tính từB2absurd nghĩa là vô lý (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
absurd là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: inconsistent with reason or logic or common sense.
Các nét nghĩa của từ absurd
- 1
tính từB2
inconsistent with reason or logic or common sense
không phù hợp với lý trí hoặc logic hoặc lẽ thườngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
utterly absurd163 lần trong kho sách
absurd notions88 lần trong kho sách
absurd notion109 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
incongruous
không thích hợpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cockeyed · derisory · idiotic · laughable · ludicrous · nonsensical
Câu hỏi thường gặp về absurd
absurd nghĩa là gì?
absurd nghĩa là vô lý (bản dịch máy, chưa biên tập). absurd là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: inconsistent with reason or logic or common sense.
absurd được dùng trong câu như thế nào?
Until ballooning is divested of much that is absurd, untruthful, and misleading, real progress will be slow. (Henry Tracey Coxwell, My life and balloon experiences. Nguồn: Project Gutenberg #75423.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/absurd, mã đối chiếu EV-A620DC28. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng