Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

plantation

danh từ
US/ˌplænˈteɪʃən/
plantations

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

plantation nghĩa là đồn điền (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

plantation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an estate where cash crops are grown on a large scale (especially in tropical areas).

Các nét nghĩa của từ plantation

  1. 1

    danh từ

    an estate where cash crops are grown on a large scale (especially in tropical areas)

    một khu đất nơi cây trồng được trồng trên quy mô lớn (đặc biệt là ở các vùng nhiệt đới)dịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • sugar plantation355 lần trong kho sách

    • fir plantation107 lần trong kho sách

    • cotton plantation145 lần trong kho sách

    • coffee plantation170 lần trong kho sách

    • plantation owners87 lần trong kho sách

    • rice plantation73 lần trong kho sách

    • banana plantation44 lần trong kho sách

    • providence plantation82 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từ

    a newly established colony (especially in the colonization of North America)

    một thuộc địa mới được thành lập (đặc biệt là trong quá trình thuộc địa hóa ở Bắc Mỹ)dịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từ

    garden consisting of a small cultivated wood without undergrowth

    khu vườn bao gồm một loại gỗ trồng nhỏ không có bụi rậmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa grove · woodlet · orchard

Câu hỏi thường gặp về plantation

plantation nghĩa là gì?

plantation nghĩa là đồn điền (bản dịch máy, chưa biên tập). plantation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an estate where cash crops are grown on a large scale (especially in tropical areas).

plantation dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ plantation có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

plantation được dùng trong câu như thế nào?

The whole house, the whole plantation, was relegated to his control. (Charles Egbert Craddock, The fair Mississippian. Nguồn: Project Gutenberg #76784.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/plantation, mã đối chiếu EV-2CFCA123. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “plantation” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa plantation và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The whole house, the whole plantation, was relegated to his control.
Charles Egbert Craddock, The fair Mississippian. Nguồn: Project Gutenberg #76784. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I saw how his mind was employed; he looked round on our fields and plantations, increasing and prospering.
Johann David Wyss, The Swiss Family Robinson; or Adventures in a Desert Island. Nguồn: Project Gutenberg #11703. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He determined then to cross the ocean to the plantations of Virginia, where many loyal gentlemen had established themselves.
G. A. Henty, Friends, though divided: A Tale of the Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #11565. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Margaret's cottage was situated near the centre of the valley, and just on the boundary of her own plantation.

Ngôi nhà của Margaret nằm gần trung tâm thung lũng và ngay ranh giới đồn điền của cô.dịch máy, chưa biên tập

Bernardin de Saint-Pierre, Paul and Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #2127. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
In the observatory the two young men kept a vigilant eye upon every avenue of approach to the plantation.

Trong đài quan sát, hai chàng trai trẻ luôn cảnh giác theo dõi mọi con đường tiếp cận đồn điền.dịch máy, chưa biên tập

Martha Finley, Elsie's Motherhood. Nguồn: Project Gutenberg #14566. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“The boys have gone to their favourite cove under the plantation.

“Các chàng trai đã đến vịnh nhỏ yêu thích của họ dưới đồn điền.dịch máy, chưa biên tập

Charlotte M. Yonge, The Clever Woman of the Family. Nguồn: Project Gutenberg #3292. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She led Otto into the garden, where the willow plantations protected the other trees from the sharp west wind.
H. C. Andersen, O. T., A Danish Romance. Nguồn: Project Gutenberg #7513. · Bản dịch tiếng Anh
The robbers came suddenly out from the plantation, and fell upon the people.
G. A. Henty, On the Irrawaddy: A Story of the First Burmese War. Nguồn: Project Gutenberg #21242. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"She lives on the next plantation and was probably taking a cross cut through the laurel path that leads by the cabins.
Jean Webster, The Four-Pools Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #21264. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
When he comes back to Four-Pools Plantation on an occasional visit, he occupies the guest room.
Jean Webster, The Four-Pools Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #21264. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
To the left is Barton park, amongst those woods and plantations.

Bên trái là công viên Barton, giữa những khu rừng và đồn điền.dịch máy, chưa biên tập

Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #21839. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Mr. Bartram then crossed the lake, about a mile in length, and arrived in safety at a plantation near its southern extremity.
William Bingley, Travels in North America, From Modern Writers With Remarks and Observations; Exhibiting a Connected View of the Geography and Present State of that Quarter of the Globe. Nguồn: Project Gutenberg #28323. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB