clammy
tính từC1clammy nghĩa là nhớp nháp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
clammy là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: unpleasantly cool and humid.
Các nét nghĩa của từ clammy
- 1
tính từC1
unpleasantly cool and humid
mát mẻ và ẩm ướt đến khó chịudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dank
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
clammy sweat48 lần trong kho sách
clammy perspiration35 lần trong kho sách
clammy dampness7 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về clammy
clammy nghĩa là gì?
clammy nghĩa là nhớp nháp (bản dịch máy, chưa biên tập). clammy là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: unpleasantly cool and humid.
clammy được dùng trong câu như thế nào?
The streets were muddy, fences damp and clammy to the touch. (Edward A. Rand, The Knights of the White Shield Up-the-Ladder Club Series, Round One Play. Nguồn: Project Gutenberg #14903.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/clammy, mã đối chiếu EV-B1946F2F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng