Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “heavy”

2.269 câu thật có từ heavy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: heavy nghĩa là nặng nề. heavy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of comparatively great physical weight or density. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ heavy

Danh sách câu dẫn chứng (2.269 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng heavy nằm ở trang từ điển: heavy đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ heavy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ heavy trong kho câu?
Kho câu có 2.269 câu có từ heavy hoặc các dạng của từ, trích từ 1.364 tác phẩm và tài liệu. 24 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ heavy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ heavy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 715 câu, rồi Bậc B1 với 439 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.