Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader
 

splice

danh từ
US/ˈsplaɪs/
spliced
splices
splicing

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

splice nghĩa là mối nối (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

splice là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a junction where two things (as paper or film or magnetic tape) have been joined together.

Các nét nghĩa của từ splice

  1. 1

    danh từ

    a junction where two things (as paper or film or magnetic tape) have been joined together

    một điểm nối nơi hai thứ (như giấy hoặc phim hoặc băng từ) được nối với nhaudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa splicing

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • alternative splice121 lần trong kho sách

    • mrna splice19 lần trong kho sách

    • rna splice37 lần trong kho sách

    • comma splice19 lần trong kho sách

    • alternatively splice21 lần trong kho sách

    • knotting splice9 lần trong kho sách

    • splice variants10 lần trong kho sách

    • splice site66 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từ

    joint made by overlapping two ends and joining them together

    khớp được tạo ra bằng cách chồng hai đầu lên nhau và nối chúng lại với nhaudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa lap joint

  3. 3

    động từ

    join the ends of

    nối các đầu củadịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    động từ

    perform a marriage ceremony

    cử hành lễ cướidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa marry · wed · tie

  5. 5

    động từ

    join together so as to form new genetic combinations

    kết hợp với nhau để tạo thành tổ hợp di truyền mớidịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về splice

splice nghĩa là gì?

splice nghĩa là mối nối (bản dịch máy, chưa biên tập). splice là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a junction where two things (as paper or film or magnetic tape) have been joined together.

splice dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ splice có 5 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

splice được dùng trong câu như thế nào?

"Tiller-ropes parted, an' not a man aboard can put a long splice in a wire rope, an' o' course we said we couldn't. (Morgan Robertson, "Where Angels Fear to Tread" and Other Stories of the Sea. Nguồn: Project Gutenberg #23539.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/splice, mã đối chiếu EV-81CACD36. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “splice” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa splice và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"Tiller-ropes parted, an' not a man aboard can put a long splice in a wire rope, an' o' course we said we couldn't.
Morgan Robertson, "Where Angels Fear to Tread" and Other Stories of the Sea. Nguồn: Project Gutenberg #23539. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Instructional design is a systematic and creative process that splices together teaching principles, theories and techniques, to form a cohesive presentation.

Thiết kế giảng dạy là một quá trình có hệ thống và sáng tạo, kết hợp các nguyên tắc, lý thuyết và kỹ thuật giảng dạy lại với nhau để tạo thành một bài trình bày gắn kết.dịch máy, chưa biên tập

«Philosophy of Education», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=159263 (bản sửa đổi 2460112). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Having dined a second time, they read the estimates, which were half-a-crown for the new rope, and eighteen pence for splicing the old.

Sau khi ăn tối lần thứ hai, họ đọc ước tính là nửa curon cho sợi dây mới và mười tám xu cho sợi dây cũ.dịch máy, chưa biên tập

Robert Mudie, The Modern Athens A dissection and demonstration of men and things in the Scotch Capital.. Nguồn: Project Gutenberg #51239. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
“Tell the steward to splice the main-brace immediately after the men have had their coffee and biscuit.”

“Hãy bảo người phục vụ nối thanh nẹp chính ngay sau khi mọi người dùng xong cà phê và bánh quy.”dịch máy, chưa biên tập

Gordon Stables, From ploughshare to pulpit. Nguồn: Project Gutenberg #71997. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It needed only to shaft them; and this had been done by splicing a pole to each with the tough sipos.
Mayne Reid, Afloat in the Forest; Or, A Voyage among the Tree-Tops. Nguồn: Project Gutenberg #35213. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Come, you have begun to teach me seamanship-- to knot and splice--to reef and steer.
William Henry Giles Kingston, Old Jack. Nguồn: Project Gutenberg #23049. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Some thought it was near the shore, and probably at the splice of the shore-end with the main cable.
R. M. Ballantyne, The Battery and the Boiler: Adventures in Laying of Submarine Electric Cables. Nguồn: Project Gutenberg #21716. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
If you've been married by the master of a ship, there's no more splicing wanted.
William Clark Russell, A Marriage at Sea. Nguồn: Project Gutenberg #32516. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The plural is used here because, with most genes, the splicing process produces more than one final working protein.
«Protein biosynthesis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=72959 (bản sửa đổi 10898305). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Then I took off the post end, spliced the line, took it over the fork, and pulled, while Mary helped me with the prop.
Henry Lawson, Joe Wilson and His Mates. Nguồn: Project Gutenberg #1036. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But I’ll stand up with you and see you spliced.”
Richard Savage, In the swim. Nguồn: Project Gutenberg #71751. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
There are various kinds of alternative splicing: the most common is exon skipping.
«Alternative splicing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=291483 (bản sửa đổi 10940320). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0