maelstrom
danh từC2- maelstroms
maelstrom nghĩa là tình trạng rối loạn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
maelstrom là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a powerful circular current of water (usually the result of conflicting tides).
Các nét nghĩa của từ maelstrom
- 1
danh từC2
a powerful circular current of water (usually the result of conflicting tides)
một dòng nước tuần hoàn mạnh mẽ (thường là kết quả của thủy triều xung đột)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa whirlpool · vortex
Câu hỏi thường gặp về maelstrom
maelstrom nghĩa là gì?
maelstrom nghĩa là tình trạng rối loạn (bản dịch máy, chưa biên tập). maelstrom là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a powerful circular current of water (usually the result of conflicting tides).
maelstrom được dùng trong câu như thế nào?
Each human being is at sea in a maelstrom of wild license. (Richard Savage, The Little Lady of Lagunitas: A Franco-Californian Romance. Nguồn: Project Gutenberg #6011.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/maelstrom, mã đối chiếu EV-AEF28255. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng