Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

massive

tính từB1
US/ˈmæsɪv/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

massive nghĩa là đồ sộ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

massive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: imposing in size or bulk or solidity.

Các nét nghĩa của từ massive

  1. 1

    tính từB1

    imposing in size or bulk or solidity

    áp đặt về kích thước hoặc số lượng lớn hoặc độ rắn chắcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa monolithic · monumental

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • massive amounts112 lần trong kho sách

    • massive oaken76 lần trong kho sách

    • massive pillars102 lần trong kho sách

    • massive walls332 lần trong kho sách

    • massive silver285 lần trong kho sách

    • massive oak113 lần trong kho sách

    • massive columns86 lần trong kho sách

    • massive towers81 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB1

    being the same substance throughout

    là cùng một chất trong suốtdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    tính từB1

    imposing in scale or scope or degree or power

    áp đặt ở quy mô hoặc phạm vi hoặc mức độ hoặc quyền lựcdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về massive

massive nghĩa là gì?

massive nghĩa là đồ sộ (bản dịch máy, chưa biên tập). massive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: imposing in size or bulk or solidity.

massive dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ massive có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

massive được dùng trong câu như thế nào?

This business model remains opaque to many users,who willingly or unwillingly share massive amounts of personal data, with a myriad of parties online. («Digital self-determination/Digital Self-Determination bibliography», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=274345 (bản sửa đổi 2285880).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/massive, mã đối chiếu EV-83985432. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “massive” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa massive và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

This business model remains opaque to many users,who willingly or unwillingly share massive amounts of personal data, with a myriad of parties online.

Mô hình kinh doanh này vẫn chưa rõ ràng đối với nhiều người dùng, những người sẵn sàng hoặc không sẵn lòng chia sẻ lượng lớn dữ liệu cá nhân với vô số bên trực tuyến.dịch máy, chưa biên tập

«Digital self-determination/Digital Self-Determination bibliography», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=274345 (bản sửa đổi 2285880). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Low trees and shrubs grew in picturesque confusion--dark lichen-covered rocks towered, jagged and massive, on either side of the narrow chasm.
Rosa Nouchette Carey, Heriot's Choice: A Tale. Nguồn: Project Gutenberg #35901. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
For the rest its roof was supported by massive columns, and on one side there was a second door that led to a prison cell.

Phần còn lại, mái nhà được đỡ bằng những cây cột đồ sộ, và một bên có cánh cửa thứ hai dẫn vào phòng giam.dịch máy, chưa biên tập

H. Rider Haggard, Montezuma's Daughter. Nguồn: Project Gutenberg #1848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And it is not a thing of rags and patches; it is made of massive steel, and will last a century.”
Mark Twain, Mark Twain's Letters: Complete (1853-1910). Nguồn: Project Gutenberg #3199. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
This palace, which is seen from the Piazza di Spagna, is a bare, massive corner pile between two streets.

Cung điện này, được nhìn thấy từ quảng trường Piazza di Spagna, là một đống góc đồ sộ, trơ trụi giữa hai con phố.dịch máy, chưa biên tập

Émile Zola, The Three Cities Trilogy, Complete Lourdes, Rome and Paris. Nguồn: Project Gutenberg #9170. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The pointed windows, massive buttresses, and elaborate pinnacles are sufficient indications of their great age and the care bestowed on the building.
J. Arthur Gibbs, A Cotswold Village; Or, Country Life and Pursuits in Gloucestershire. Nguồn: Project Gutenberg #11160. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The boat glided round the end of the floe, and there, some sixty yards away, lay the massive bull.
George Manville Fenn, Steve Young. Nguồn: Project Gutenberg #21372. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
At length she reached the door, before which upon a massive pedestal reclined a beautiful Sphinx.

Cuối cùng cô cũng đến được cửa, trước đó có một bức tượng Nhân sư xinh đẹp nằm trên bệ lớn.dịch máy, chưa biên tập

Novalis, Henry of Ofterdingen: A Romance.. Nguồn: Project Gutenberg #31873. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
“You must ask sister Nelly, Hanserl,” said Kate; but Nelly was standing behind the massive stove, her face covered with her hands.
Charles Lever, The Daltons; Or, Three Roads In Life. Volume I (of II). Nguồn: Project Gutenberg #32061. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
With these thoughts running in his mind the superior of the community approached the massive gate bolted from within.
Eugène Sue, The Branding Needle; or, The Monastery of Charolles A Tale of the First Communal Charter. Nguồn: Project Gutenberg #33618. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The spacious seldom-inhabited room had a desolate aspect, dimly lighted by two pairs of wax candles in massive silver candlesticks.
M. E. Braddon, Mohawks: A Novel. Volume 2 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #41375. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Skeeter's nostrils were quivering with anticipatory enjoyment as the lost ones took their seats around the massive table in the comfortable living room.
Nell Speed, The Carter Girls' Week-End Camp. Nguồn: Project Gutenberg #40179. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US