stabilize
động từ- stabilise
- stabilised
- stabilises
- stabilising
- stabilized
- stabilizes
- stabilizing
stabilize nghĩa là ổn định.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1động từC2
make stable and keep from fluctuating or put into an equilibrium
→làm ổn định và không bị dao động hoặc ở trạng thái cân bằng
Đồng nghĩa:stabiliseTrái nghĩa:destabilizeCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)stabilize the carbocation8 lần trong kho sáchstabilize the nucleic7 lần trong kho sáchstabilize the tetrahedral6 lần trong kho sáchstabilize the transition21 lần trong kho sách - 2động từC2
support or hold steady and make steadfast, with or as if with a brace
→hỗ trợ hoặc giữ vững và làm cho vững chắc, với hoặc như thể với một cái nẹp
Đồng nghĩa:brace, steady, stabilise - 3động từC2
become stable or more stable
→trở nên ổn định hoặc ổn định hơn
Đồng nghĩa:stabiliseTrái nghĩa:destabilize, destabilise
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa stabilize và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Since there are two metals, the negative charges get stabilized.Vì có hai kim loại nên điện tích âm được ổn định.
Beginning on Monday, when trading resumes, the is, according to its governor, prepared to inject money into the economy in order to stabilize the markets.Bắt đầu từ thứ Hai, khi giao dịch tiếp tục trở lại, theo thống đốc, họ đã chuẩn bị bơm tiền vào nền kinh tế để ổn định thị trường.
During his time in office, he pursued nationalist policies to stabilize the economy, imposing taxes on imports, especially those from Portugal.Trong thời gian tại vị, ông theo đuổi các chính sách dân tộc chủ nghĩa để ổn định nền kinh tế, áp đặt thuế đối với hàng nhập khẩu, đặc biệt là hàng nhập khẩu từ Bồ Đào Nha.
Stabilizing selection: Selection that moves organisms toward the center of their range of possible traits.So the electron pairs in the oxygen act to stabilize the ortho and para attacks.Applied ecology, being an instrumental mode of systems thinking, has a role to play, as behavioural structures in stabilising the humankind-nature relationship.Sinh thái ứng dụng, là một phương thức công cụ của tư duy hệ thống, có vai trò như cấu trúc hành vi trong việc ổn định mối quan hệ giữa con người và thiên nhiên.
The R state favors oxygen binding whereas the T state is stabilized by a different component described later.This protocol is designed to ensure that all life threatening injuries and illnesses are stabilized with a priority sequence and that none are missed.The interest is also stabilized by prior knowledge which offers a cognitive scaffold to the new learning.Most of the time, stabilising selection is the status quo - natural selection serves only to keep things the same.Trong hầu hết mọi trường hợp, việc ổn định chọn lọc là hiện trạng - chọn lọc tự nhiên chỉ nhằm mục đích giữ cho mọi thứ như cũ.
This regulates the language and stabilizes it across a wider range of society.As the atmosphere begins to stabilize itself, this causes instability, thus resulting in the formation of wind shear and updrafts.Câu hỏi thường gặp về stabilize (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. stabilize nghĩa là gì trong tiếng Việt?
stabilize có nghĩa chính là: làm ổn định và không bị dao động hoặc ở trạng thái cân bằng. Định nghĩa tiếng Anh: "make stable and keep from fluctuating or put into an equilibrium".
2. stabilize thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
stabilize là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.
3. Phát âm chuẩn của stabilize theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), stabilize được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈsteɪbəˌlaɪz/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. stabilize thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ stabilize được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của stabilize gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của stabilize gồm: stabilise, stabilised, stabilises, stabilising, stabilized, stabilizes, stabilizing.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với stabilize là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: stabilize the carbocation, stabilize the nucleic, stabilize the tetrahedral, stabilize the transition.
7. stabilize có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: stabilise, brace, steady. Các từ trái nghĩa tương phản: destabilize, destabilise. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến stabilize?
Từ stabilize xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với stabilize đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Since there are two metals, the negative charges get stabilized." (Dịch nghĩa: Vì có hai kim loại nên điện tích âm được ổn định.). Câu văn minh họa cách dùng stabilize làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng stabilize?
Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.