lightning
danh từB1- lightnings
lightning nghĩa là tia sét (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
lightning là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: abrupt electric discharge from cloud to cloud or from cloud to earth accompanied by the emission of light.
Các nét nghĩa của từ lightning
- 1
danh từB1
abrupt electric discharge from cloud to cloud or from cloud to earth accompanied by the emission of light
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
flash of lightning2.585 lần trong kho sách
flashes of lightning803 lần trong kho sách
lightning flash796 lần trong kho sách
lightning flashes424 lần trong kho sách
lightning flashed571 lần trong kho sách
forked lightning259 lần trong kho sách
lightning rod332 lần trong kho sách
rapidity of lightning285 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
the flash of light that accompanies an electric discharge in the atmosphere (or something resembling such a flash)
tia sáng đi kèm với sự phóng điện trong khí quyển (hoặc thứ gì đó giống như đèn flash)dịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về lightning
lightning nghĩa là gì?
lightning nghĩa là tia sét (bản dịch máy, chưa biên tập). lightning là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: abrupt electric discharge from cloud to cloud or from cloud to earth accompanied by the emission of light.
lightning được dùng trong câu như thế nào?
"Blessed was the lightning! it did His bidding; it made a way for me to enter and save you," cried Emmie. (A. L. O. E., The Haunted Room: A Tale. Nguồn: Project Gutenberg #35533.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/lightning, mã đối chiếu EV-6896607B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng