Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

irritating

tính từB2
US/ˈɪɹəˌteɪtɪŋ/

irritating nghĩa là khó chịu (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

irritating là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: causing irritation or annoyance.

Các nét nghĩa của từ irritating

  1. 1

    tính từB2

    causing irritation or annoyance

    gây khó chịu hoặc khó chịudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa annoying · bothersome · galling · nettlesome · pesky · pestering

  2. 2

    tính từB2

    (used of physical stimuli) serving to stimulate or excite

    Đồng nghĩa irritative

  3. 3

    tính từB2

    causing physical discomfort

    gây khó chịu về thể chấtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa painful

Câu hỏi thường gặp về irritating

irritating nghĩa là gì?

irritating nghĩa là khó chịu (bản dịch máy, chưa biên tập). irritating là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: causing irritation or annoyance.

irritating được dùng trong câu như thế nào?

“Yes,” retorted Sophy, irritated beyond measure at a form of speech which is always irritating, “but you didn’t warn me of anything like the truth. (M. E. Braddon, The Venetians. Nguồn: Project Gutenberg #74385.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/irritating, mã đối chiếu EV-E53A2A02. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “irritating” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa irritating và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

“Yes,” retorted Sophy, irritated beyond measure at a form of speech which is always irritating, “but you didn’t warn me of anything like the truth.

“Đúng,” Sophy vặn lại, bực tức tột độ trước một kiểu nói luôn khó chịu, “nhưng bạn đã không cảnh báo tôi về bất cứ điều gì giống như sự thật.dịch máy, chưa biên tập

M. E. Braddon, The Venetians. Nguồn: Project Gutenberg #74385. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Women, whose nerves are more sensitive, sometimes feel, without knowing why, that the sound of useless speech is as irritating as an insult.

Phụ nữ, có thần kinh nhạy cảm hơn, đôi khi cảm thấy, mà không biết tại sao, âm thanh của lời nói vô ích cũng khó chịu như một sự xúc phạm.dịch máy, chưa biên tập

Guy de Maupassant, Pierre and Jean. Nguồn: Project Gutenberg #3804. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
They would not have been so hard upon her, however, but for her irritating behavior.

Tuy nhiên, họ sẽ không quá khắt khe với cô ấy nếu không có hành vi khó chịu của cô ấy.dịch máy, chưa biên tập

George MacDonald, A Double Story. Nguồn: Project Gutenberg #5676. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Never did an irritating word escape her lips in her whole intercourse with him.
Harriet Beecher Stowe, Lady Byron Vindicated A history of the Byron controversy from its beginning in 1816 to the present time. Nguồn: Project Gutenberg #14061. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
These were irritating words, made more so by the contemptuous manner in which they were spoken.

Đây là những lời khó chịu, càng trở nên khó chịu hơn bởi cách nói khinh thường của họ.dịch máy, chưa biên tập

Edward Sylvester Ellis, Camp-fire and Wigwam. Nguồn: Project Gutenberg #25966. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Maybe it was the new country, the stress of the voyage, the barking jackals, on top of the irritating, oppressive, and completely asphyxiating heat.
Alphonse Daudet, Letters from My Windmill. Nguồn: Project Gutenberg #30442. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Laura lifted her eyebrows and one shoulder with an irritating half shrug.
Payne Erskine, The Mountain Girl. Nguồn: Project Gutenberg #32429. · Nguyên văn tiếng Anh
She had to own to herself that Bridget had proved a very irritating companion.
L. T. Meade, Bashful Fifteen. Nguồn: Project Gutenberg #61857. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He did not talk very much, but he gazed at her constantly, which was very irritating to Dolly.
Mrs. Oliphant, He that will not when he may; vol. II. Nguồn: Project Gutenberg #64778. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"It's irritating to see a man of your intelligence a slave to silly prejudices."
David Graham Phillips, The Conflict. Nguồn: Project Gutenberg #433. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He had been giving a dinner followed by a concert, and the deafening strains of the music clashed with my acerb spirit, irritating me excessively.
George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Ours are little irritating differences, which end in her bursting into tears, and in myself looking ridiculous and feeling a brute.
Ouida, A House-Party, Don Gesualdo, and A Rainy June. Nguồn: Project Gutenberg #32199. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US