Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

sew

động từ
A2
US/ˈsoʊ/
sewed
sewing
sewn
sews
Thuộc:TOEIC Service List (TSL), Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

sew nghĩa là khâu.

sew là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: fasten by sewing.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    A2

    fasten by sewing

    →

    buộc chặt bằng cách may

    Đồng nghĩa:run up, sew together, stitch
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)
    sew machine
    869 lần trong kho sách
    sew machines
    301 lần trong kho sách
    sew circle
    178 lần trong kho sách
    neatly sew
    59 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    A2

    create (clothes) with cloth

    →

    tạo ra (quần áo) bằng vải

    Đồng nghĩa:tailor, tailor-make
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa sew và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Remember to use the reverse sewing at the beginning and end of the segments to tangle the threads.

Nhớ may ngược ở đầu và cuối các đoạn để làm rối chỉ.

Wikimedia contributors, Short introduction to the use of sewing machines/Sewing labs/Dreamo - Back sleepers version
Now, at their request, she took them back to the river side again, while Lucy sat down at the table before a pile of sewing.
Garvice, Charles, Adrien Leroy, Tiếng Anh (Anh - Anh)
An enormous sewing-machine factory had been built, employing a thousand workmen.
Benton, Joel, A Unique Story of a Marvellous Career: Life of Hon. Phineas T. Barnum
There, go sew that sentiment into a sampler an' hang it up over yer bed."
Ballantyne, R. M. (Robert Michael), The Iron Horse, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Mrs. Sharpe and I have been quite alone--she sewing, I reading."

"Bà Sharpe và tôi ở một mình... bà may vá, tôi đọc sách."

Fleming, May Agnes, The Unseen Bridegroom; Or, Wedded For a Week, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
She was still there when, half an hour later, Grace came in to sew; but not alone.
Fleming, May Agnes, Kate Danton, or, Captain Danton's Daughters: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Karen herself was dressed very neatly and cleanly; she was taught to read and to sew, and people said that she was pretty.

Bản thân Karen ăn mặc rất gọn gàng, sạch sẽ; cô ấy được dạy đọc và may vá, và mọi người nói rằng cô ấy xinh đẹp.

Andersen, H. C. (Hans Christian), Fairy Tales of Hans Christian Andersen
"Too fast for any of our good sewing friends," said Mrs. Reverdy; "and there is no waggon.
Warner, Susan, Diana, Tiếng Anh (Anh - Anh)
And after supper the evening was generally spent by Traverse in hard study beside his mother's sewing-stand.
Southworth, Emma Dorothy Eliza Nevitte, Hidden hand, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The bundle was sewn together, and the doctor had to get out his instrument-case, and cut the stitches with his medical scissors.

Cái bọc được khâu lại với nhau và bác sĩ phải lấy hộp dụng cụ ra và cắt các mũi khâu bằng kéo y tế.

Stevenson, Robert Louis, The Works of Robert Louis Stevenson - Swanston Edition, Vol. 06, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Katschuka sat whispering with Athalie at a little table, at the corner of which Frau Sophie pretended to be busy sewing.
Jókai, Mór, Timar's Two Worlds, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
So I am trying to get some sewing to do.
Trollope, Frances Eleanor, That Unfortunate Marriage, Vol. 3, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về sew (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. sew nghĩa là gì trong tiếng Việt?

sew có nghĩa chính là: buộc chặt bằng cách may. Định nghĩa tiếng Anh: "fasten by sewing".

2. sew thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

sew là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.

3. Phát âm chuẩn của sew theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), sew được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈsoʊ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. sew thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ sew được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của sew gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của sew gồm: sewed, sewing, sewn, sews.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với sew là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: sew machine, sew machines, sew circle, neatly sew.

7. sew có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: run up, sew together, stitch, tailor, tailor-make. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến sew?

Từ sew xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với sew đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Remember to use the reverse sewing at the beginning and end of the segments to tangle the threads." (Dịch nghĩa: Nhớ may ngược ở đầu và cuối các đoạn để làm rối chỉ.). Câu văn minh họa cách dùng sew làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng sew?

Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.