accumulation
danh từ- accumulations
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
accumulation nghĩa là sự tích lũy (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
accumulation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an increase by natural growth or addition.
Các nét nghĩa của từ accumulation
- 1
danh từ
an increase by natural growth or addition
sự gia tăng do tăng trưởng tự nhiên hoặc bổ sungdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa accretion
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
accumulation of wealth148 lần trong kho sách
gradual accumulation24 lần trong kho sách
rainfall accumulation12 lần trong kho sách
- 2
danh từ
several things grouped together or considered as a whole
một số thứ được nhóm lại với nhau hoặc được coi là tổng thểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa collection · aggregation · assemblage
- 3
danh từ
the act of accumulating
hành động tích lũydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa accrual · accruement
Câu hỏi thường gặp về accumulation
accumulation nghĩa là gì?
accumulation nghĩa là sự tích lũy (bản dịch máy, chưa biên tập). accumulation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an increase by natural growth or addition.
accumulation dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ accumulation có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
accumulation được dùng trong câu như thế nào?
The cliffs at this place are altogether about seventy feet high, but their bases were concealed by accumulations of ice. (John Franklin, Narrative of a Second Expedition to the Shores of the Polar Sea, in the Years 1825, 1826, and 1827. Nguồn: Project Gutenberg #33467.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/accumulation, mã đối chiếu EV-B4927749. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng