Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

cloud

danh từ
A1
US/ˈklaʊd/
clouded
clouding
clouds
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

cloud nghĩa là đám mây.

cloud là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any collection of particles (e.g., smoke or dust) or gases that is visible.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A1

    any collection of particles (e.g., smoke or dust) or gases that is visible

    →

    bất kỳ tập hợp các hạt nào (ví dụ: khói hoặc bụi) hoặc khí có thể nhìn thấy được

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    cloud of dust
    2.715 lần trong kho sách
    cloud of smoke
    2.488 lần trong kho sách
    thunder cloud
    1.283 lần trong kho sách
    fleecy cloud
    737 lần trong kho sách
    dark cloud
    2.277 lần trong kho sách
    black cloud
    2.398 lần trong kho sách
    dense cloud
    621 lần trong kho sách
    storm cloud
    799 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A1

    a visible mass of water or ice particles suspended at a considerable altitude

    →

    một khối nước hoặc các hạt băng lơ lửng ở độ cao đáng kể

  3. 3danh từ
    A1

    out of touch with reality

    →

    mất liên lạc với thực tế

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa cloud và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

As we have already seen, our thinking can be clouded by cognitive biases.

Như chúng ta đã thấy, suy nghĩ của chúng ta có thể bị che mờ bởi những thành kiến ​​về nhận thức.

OpenStax, Developing Good Habits of Mind (Introduction to Philosophy 2e)
The sky became densely clouded, and the outlook was awful.
Bird, Isabella L. (Isabella Lucy), A Lady's Life in the Rocky Mountains, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I am not to decorate Dick’s and grandpa’s hats with them, am I?” laughed Anna, lifting the light cloud-like pile of barège.
Southworth, Emma Dorothy Eliza Nevitte, The bride's fate The sequel to "The changed brides", Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It was clouded by despair, and rendered intolerable by the certainty that I was not the only sufferer who was enveloped in its frowning aspect.
Hunter, Mrs. (Rachel), Lady Maclairn, the victim of villany, Tiếng Anh (Anh - Anh)
A cloud of smoke was indeed seen above the edge of the forest towards the south.
Perelaer, M. T. H. (Michael Theophile Hubert), Ran away from the Dutch
The clouds of probability do not look like nor do they correspond to classical orbits.
OpenStax, Quantum Numbers and Rules (College Physics for AP® Courses 2e)
As they stood round him silently, with bowed heads, the clouds parted in the east and the great sun rose up.

Khi họ đứng im lặng xung quanh anh, cúi đầu, những đám mây tách ra ở phía đông và mặt trời lớn mọc lên.

Noel, Augusta, Lady, The story of Wandering Willie, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“I see a great cloud of thick dust—thick as if a hundred buffalo were crowding along.”
Stephens, Ann S. (Ann Sophia), Esther, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
A cloud settled on her brow now as Queenie spoke.
Carey, Rosa Nouchette, Queenie's whim, Volume 2 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
And all at once, that splendid apotheosis of color, that supreme triumph of light, the rainbow, was set in the clouds.
Craddock, Charles Egbert, The despot of Broomsedge Cove, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
And, as the cloud-shadows passed over the grassy slope, I almost fancied them the shadows of those same wings.
Guernsey, Lucy Ellen, Through unknown ways, Nguyên văn tác phẩm
Schrödinger learned that the electrons exist in a cloud around the nucleus, called the electron cloud.

Schrödinger đã biết rằng các electron tồn tại trong một đám mây xung quanh hạt nhân, gọi là đám mây điện tử.

Wikipedia contributors, Atom

Câu hỏi thường gặp về cloud (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. cloud nghĩa là gì trong tiếng Việt?

cloud có nghĩa chính là: bất kỳ tập hợp các hạt nào (ví dụ: khói hoặc bụi) hoặc khí có thể nhìn thấy được. Định nghĩa tiếng Anh: "any collection of particles (e.g., smoke or dust) or gases that is visible".

2. cloud thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

cloud là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của cloud theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), cloud được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈklaʊd/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. cloud thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ cloud được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của cloud gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của cloud gồm: clouded, clouding, clouds.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với cloud là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: cloud of dust, cloud of smoke, thunder cloud, fleecy cloud, dark cloud.

7. cloud có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến cloud?

Từ cloud xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với cloud đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "As we have already seen, our thinking can be clouded by cognitive biases." (Dịch nghĩa: Như chúng ta đã thấy, suy nghĩ của chúng ta có thể bị che mờ bởi những thành kiến ​​về nhận thức.). Câu văn minh họa cách dùng cloud làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng cloud?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.