fog
danh từA2- fogged
- fogging
- fogs
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
fog nghĩa là sương mù (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
fog là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: droplets of water vapor suspended in the air near the ground.
Các nét nghĩa của từ fog
- 1
danh từA2
droplets of water vapor suspended in the air near the ground
những giọt hơi nước lơ lửng trong không khí gần mặt đấtdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
dense fog589 lần trong kho sách
thick fog790 lần trong kho sách
fog horn254 lần trong kho sách
fog bank299 lần trong kho sách
theodore fog73 lần trong kho sách
fog lifted187 lần trong kho sách
fog cleared104 lần trong kho sách
fog lifts48 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
an atmosphere in which visibility is reduced because of a cloud of some substance
một bầu không khí trong đó tầm nhìn bị giảm do một đám mây chất nào đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fogginess · murk · murkiness
- 3
danh từA2
confusion characterized by lack of clarity
nhầm lẫn đặc trưng bởi sự thiếu rõ ràngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa daze · haze
Câu hỏi thường gặp về fog
fog nghĩa là gì?
fog nghĩa là sương mù (bản dịch máy, chưa biên tập). fog là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: droplets of water vapor suspended in the air near the ground.
fog dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ fog có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
fog được dùng trong câu như thế nào?
Moisture cannot stay in the cold air above the cold water, so mainly fog reaches the land, but very little rain. («Atacama Desert», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23537 (bản sửa đổi 10821698).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fog, mã đối chiếu EV-B68268B1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng