Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

fog

danh từA2
US/ˈfɑɡ/
fogged
fogging
fogs

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

fog nghĩa là sương mù (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

fog là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: droplets of water vapor suspended in the air near the ground.

Các nét nghĩa của từ fog

  1. 1

    danh từA2

    droplets of water vapor suspended in the air near the ground

    những giọt hơi nước lơ lửng trong không khí gần mặt đấtdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • dense fog589 lần trong kho sách

    • thick fog790 lần trong kho sách

    • fog horn254 lần trong kho sách

    • fog bank299 lần trong kho sách

    • theodore fog73 lần trong kho sách

    • fog lifted187 lần trong kho sách

    • fog cleared104 lần trong kho sách

    • fog lifts48 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    an atmosphere in which visibility is reduced because of a cloud of some substance

    một bầu không khí trong đó tầm nhìn bị giảm do một đám mây chất nào đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa fogginess · murk · murkiness

  3. 3

    danh từA2

    confusion characterized by lack of clarity

    nhầm lẫn đặc trưng bởi sự thiếu rõ ràngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa daze · haze

Câu hỏi thường gặp về fog

fog nghĩa là gì?

fog nghĩa là sương mù (bản dịch máy, chưa biên tập). fog là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: droplets of water vapor suspended in the air near the ground.

fog dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ fog có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

fog được dùng trong câu như thế nào?

Moisture cannot stay in the cold air above the cold water, so mainly fog reaches the land, but very little rain. («Atacama Desert», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23537 (bản sửa đổi 10821698).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fog, mã đối chiếu EV-B68268B1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “fog” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa fog và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Moisture cannot stay in the cold air above the cold water, so mainly fog reaches the land, but very little rain.
«Atacama Desert», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23537 (bản sửa đổi 10821698). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The fog set up by McGary was beginning to clear away.

Sương mù do McGary tạo ra đang bắt đầu tan đi.dịch máy, chưa biên tập

O. Henry, The Four Million. Nguồn: Project Gutenberg #2776. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There was nothing more to be done but for each to take his place before the fog should be completely dissipated.

Không thể làm gì hơn ngoài việc mỗi người vào vị trí của mình trước khi sương mù tan hoàn toàn.dịch máy, chưa biên tập

Jules Verne, The Mysterious Island. Nguồn: Project Gutenberg #1268. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The fog lifted, and we got under way, but the odor traveled with us, and increased.

Sương mù tan dần và chúng tôi tiếp tục đi, nhưng mùi hôi vẫn theo chúng tôi và ngày càng tăng lên.dịch máy, chưa biên tập

Charles Dudley Warner, The Complete Project Gutenberg Writings of Charles Dudley Warner. Nguồn: Project Gutenberg #3136. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
There was a heavy dew, if not a light frost, over all, and in places a pale fog began to lift from the low hills.
William Dean Howells, Their Silver Wedding Journey: Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #3373. · Nguyên văn tiếng Anh
At eight o'clock they started blowing the fog-horn every half-minute, and while the fog-horn was sounding you couldn't hear yourself speak.
Florence L. Barclay, The Rosary. Nguồn: Project Gutenberg #3659. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They had shot forth so quickly from the fog into the sunlight that it seemed like magic.
James De Mille, Lost in the Fog. Nguồn: Project Gutenberg #4506. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Then a column of dust advanced along the road from which the fanfare resounded like the scream of the hawk from the gray fog.

Sau đó, một cột bụi tiến lên dọc theo con đường, từ đó tiếng phô trương vang lên như tiếng chim ưng kêu trong màn sương mù xám xịt.dịch máy, chưa biên tập

Georg Ebers, Barbara Blomberg: Volume 07. Nguồn: Project Gutenberg #5567. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The lights of the room in which I stood penetrated the fog only to the distance of a few inches from my eyes.
Richard Harding Davis, Ranson's Folly. Nguồn: Project Gutenberg #5643. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It was a cold day, and black fog hung over London.
William Hale White, More Pages from a Journal. Nguồn: Project Gutenberg #6404. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There was no present prospect that the fog would lift, and before dinner time our merchant had sold fifty copies of "The Wayfarer."

Hiện tại không có khả năng sương mù sẽ tan đi, và trước giờ ăn tối, người thương gia của chúng tôi đã bán được năm mươi bản "Người lữ hành".dịch máy, chưa biên tập

Oliver Optic, Now or Never; Or, The Adventures of Bobby Bright: A Story for Young Folks. Nguồn: Project Gutenberg #14762. · Nguyên văn tiếng Anh
Wave and rock and wind and bergs--separate dangers, allied with night and fog and sleety rain--were blithely encountered.

Sóng, đá, gió và tảng băng trôi - những mối nguy hiểm riêng biệt, liên minh với màn đêm, sương mù và mưa phùn - đều vô tình gặp phải.dịch máy, chưa biên tập

Norman Duncan, Doctor Luke of the Labrador. Nguồn: Project Gutenberg #19981. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB