cloudy
tính từA1- cloudier
- cloudiest
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
cloudy nghĩa là nhiều mây (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
cloudy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: lacking definite form or limits.
Các nét nghĩa của từ cloudy
- 1
tính từA1
lacking definite form or limits
thiếu hình thức hoặc giới hạn xác địnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa nebulose · nebulous
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
sw cloudy46 lần trong kho sách
cloudy sky315 lần trong kho sách
cloudy skies45 lần trong kho sách
nw cloudy14 lần trong kho sách
se cloudy72 lần trong kho sách
cloudy weather168 lần trong kho sách
- 2
tính từA1
full of or covered with clouds
đầy hoặc bị bao phủ bởi những đám mâydịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa clear
- 3
tính từA1
(of liquids) clouded as with sediment
(của chất lỏng) đục như trầm tíchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa muddy · mirky · murky · turbid
Câu hỏi thường gặp về cloudy
cloudy nghĩa là gì?
cloudy nghĩa là nhiều mây (bản dịch máy, chưa biên tập). cloudy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: lacking definite form or limits.
cloudy dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ cloudy có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
cloudy được dùng trong câu như thế nào?
It was late in the autumn, with rainy and cloudy weather. (H. C. Andersen, Hans Andersen's Fairy Tales. Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #32572.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cloudy, mã đối chiếu EV-6381D491. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng