Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

cloudy

tính từA1
US/ˈklaʊdi/
cloudier
cloudiest

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

cloudy nghĩa là nhiều mây (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

cloudy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: lacking definite form or limits.

Các nét nghĩa của từ cloudy

  1. 1

    tính từA1

    lacking definite form or limits

    thiếu hình thức hoặc giới hạn xác địnhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa nebulose · nebulous

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
    • sw cloudy46 lần trong kho sách

    • cloudy sky315 lần trong kho sách

    • cloudy skies45 lần trong kho sách

    • nw cloudy14 lần trong kho sách

    • se cloudy72 lần trong kho sách

    • cloudy weather168 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từA1

    full of or covered with clouds

    đầy hoặc bị bao phủ bởi những đám mâydịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa clear

  3. 3

    tính từA1

    (of liquids) clouded as with sediment

    (của chất lỏng) đục như trầm tíchdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa muddy · mirky · murky · turbid

Câu hỏi thường gặp về cloudy

cloudy nghĩa là gì?

cloudy nghĩa là nhiều mây (bản dịch máy, chưa biên tập). cloudy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: lacking definite form or limits.

cloudy dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ cloudy có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

cloudy được dùng trong câu như thế nào?

It was late in the autumn, with rainy and cloudy weather. (H. C. Andersen, Hans Andersen's Fairy Tales. Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #32572.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cloudy, mã đối chiếu EV-6381D491. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “cloudy” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa cloudy và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It was late in the autumn, with rainy and cloudy weather.
H. C. Andersen, Hans Andersen's Fairy Tales. Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #32572. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Cloudy symbolisms mock me on every side; and the more earnestly I strive to overtake truth the tighter grow my eyes.

Những biểu tượng mây mù chế nhạo tôi từ mọi phía; và tôi càng cố gắng vượt qua sự thật thì mắt tôi càng nheo lại.dịch máy, chưa biên tập

Augusta J. Evans, Beulah. Nguồn: Project Gutenberg #4246. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Between the fumes of wine and smoke of cigars, the matter only became more and more cloudy.

Giữa khói rượu và khói xì gà, sự việc chỉ càng trở nên u ám hơn.dịch máy, chưa biên tập

Sue Petigru Bowen, The Actress in High Life An Episode in Winter Quarters. Nguồn: Project Gutenberg #17191. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Mr. Rossitur looked extremely moody and cloudy for a few minutes, and then went in and joined his guest.

Ông Rossitur trông cực kỳ ủ rũ và u ám trong vài phút, rồi bước vào và cùng với vị khách của mình.dịch máy, chưa biên tập

Susan Warner, Queechy, Volume II. Nguồn: Project Gutenberg #18691. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Its clear, fragrant flame was agreeable after the cloudy sky of their somewhat chill drive.
Benjamin, Earl of Beaconsfield Disraeli, Henrietta Temple: A Love Story. Nguồn: Project Gutenberg #19771. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
C. Kensington Gardens, and a cloudy morning; and so on.
Benjamin, Earl of Beaconsfield Disraeli, The Young Duke. Nguồn: Project Gutenberg #20008. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
At length daylight came, and a dark cloudy sky hung over a dull leaden sea.

Cuối cùng thì ánh sáng ban ngày cũng ló dạng và bầu trời đầy mây đen bao phủ trên mặt biển xám xịt.dịch máy, chưa biên tập

William Henry Giles Kingston, Hurricane Hurry. Nguồn: Project Gutenberg #21465. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Jenny can take care of me," said Cloudy, jovially, as he shook the offered hand of Thurston.
Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, The Missing Bride. Nguồn: Project Gutenberg #14382. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A cloudy day: do you know what that is in a town of iron-works?
Rebecca Harding Davis, Life in the Iron-Mills; Or, The Korl Woman. Nguồn: Project Gutenberg #876. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Summers are hot and dry with clear skies, while winters are cool and partly cloudy.
«Hay, New South Wales», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1263917 (bản sửa đổi 10828476). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The red sun threw into the cloudy sky the last glories of the year.
Anatole France, The Red Lily: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3922. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Finally the sun paused in cloudy splendor ready to carry the day down with it.
Lew Wallace, The Prince of India; Or, Why Constantinople Fell: Volume 02. Nguồn: Project Gutenberg #6849. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US