obscure
tính từ, động từC1- obscured
- obscures
- obscuring
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
obscure nghĩa là mơ hồ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
obscure là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: not clearly understood or expressed.
Các nét nghĩa của từ obscure
- 1
tính từC1
not clearly understood or expressed
không được hiểu hoặc diễn đạt rõ ràngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa vague
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
obscure punctuation84 lần trong kho sách
partially obscure98 lần trong kho sách
obscure corner355 lần trong kho sách
obscure hints58 lần trong kho sách
clouds obscure131 lần trong kho sách
- 2
tính từC1
marked by difficulty of style or expression
được đánh dấu bằng sự khó khăn về văn phong hoặc cách diễn đạtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dark
- 3
tính từC1
difficult to find
khó tìmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hidden
- 4
động từC1
make less visible or unclear
làm cho ít hiển thị hoặc không rõ ràngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa befog · becloud · obnubilate · haze over · fog · cloud
- 5
động từC1
make unclear, indistinct, or blurred
làm cho không rõ ràng, không rõ ràng, hoặc mờdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa confuse · blur · obnubilate
- 6
động từC1
make obscure or unclear
làm cho tối nghĩa hoặc không rõ ràngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bedim · overcloud
Câu hỏi thường gặp về obscure
obscure nghĩa là gì?
obscure nghĩa là mơ hồ (bản dịch máy, chưa biên tập). obscure là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: not clearly understood or expressed.
obscure dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ obscure có 6 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
obscure được dùng trong câu như thế nào?
They had certainly not been very light-hearted before, but the sight of the boy thus obscured and changed made all the misery more evident. (Mrs. Oliphant, The Marriage of Elinor. Nguồn: Project Gutenberg #59211.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/obscure, mã đối chiếu EV-ECF60C03. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng