Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

sausage

danh từA2
US/ˈsɔsədʒ/
sausages

sausage nghĩa là xúc xích (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

sausage là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: highly seasoned minced meat stuffed in casings.

Các nét nghĩa của từ sausage

  1. 1

    danh từA2

    highly seasoned minced meat stuffed in casings

    thịt băm dày dặn nhồi trong vỏdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • bologna sausage139 lần trong kho sách

    • sausage skewer47 lần trong kho sách

    • fried sausage32 lần trong kho sách

    • sausage peg38 lần trong kho sách

    • pork sausage41 lần trong kho sách

    • sausage rolls46 lần trong kho sách

    • sausage maker48 lần trong kho sách

    • sausage grinder14 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    a small nonrigid airship used for observation or as a barrage balloon

    một chiếc khí cầu nhỏ không cứng được sử dụng để quan sát hoặc làm khinh khí cầudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa blimp · sausage balloon

Câu hỏi thường gặp về sausage

sausage nghĩa là gì?

sausage nghĩa là xúc xích (bản dịch máy, chưa biên tập). sausage là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: highly seasoned minced meat stuffed in casings.

sausage được dùng trong câu như thế nào?

At this time we had plenty of balogna sausages, and the school master would carry a section with some nutcakes to school for his dinner. («History of Edmeston, New York/1810s», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=142965 (bản sửa đổi 4583913).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sausage, mã đối chiếu EV-8F6B2C98. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “sausage” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa sausage và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

At this time we had plenty of balogna sausages, and the school master would carry a section with some nutcakes to school for his dinner.
«History of Edmeston, New York/1810s», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=142965 (bản sửa đổi 4583913). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"Well, Davison Major, you owe me fourpence for two sausage-rolls from when you went away."

“Ồ, Thiếu tá Davison, anh nợ tôi bốn xu cho hai ổ bánh mì xúc xích kể từ khi anh đi xa.”dịch máy, chưa biên tập

William Makepeace Thackeray, Doctor Birch and His Young Friends. Nguồn: Project Gutenberg #45554. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The balloon, at what I shall call the pointed end of the Bologna sausage, was evidently bursting from increased pressure.

Quả bóng bay, ở cái mà tôi sẽ gọi là đầu nhọn của xúc xích Bologna, rõ ràng đã nổ tung do áp suất tăng lên.dịch máy, chưa biên tập

Bret Harte, The Luck of Roaring Camp and Other Tales With Condensed Novels, Spanish and American Legends, and Earlier Papers. Nguồn: Project Gutenberg #6373. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Manilof returned with a cold leg of mutton, Bolibine with a long loaf of bread and sausages; but the best forager was Tartarin.

Manilof quay lại với một đùi cừu nguội, Bolibine với một ổ bánh mì dài và xúc xích; nhưng kẻ kiếm ăn giỏi nhất là Tartarin.dịch máy, chưa biên tập

Alphonse Daudet, Tartarin on the Alps. Nguồn: Project Gutenberg #25768. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
I had a whole kilo of sausage, and you should have seen it disappear.’

Tôi có cả cân xúc xích, và lẽ ra bạn phải thấy nó biến mất mới phải.”dịch máy, chưa biên tập

Jean Webster, The Wheat Princess. Nguồn: Project Gutenberg #46761. · Nguyên văn tiếng Anh
Furthermore, the half-crown which Christian had laid on the table had been expended on beer and sausages.
L. T. Meade, The Manor School. Nguồn: Project Gutenberg #61878. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
For bread and cheese and sausage he had often received, but a red candy cock never before.
Johanna Spyri, Rico and Wiseli. Nguồn: Project Gutenberg #9075. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The artist, in evident despair, seizes the sausage, in a sudden access of rage, and hurls it violently from him.
O. Henry, Cabbages and Kings. Nguồn: Project Gutenberg #2777. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And he bit a generous inch off the cold sausage which he had speared with the carving-fork.
E. Nesbit, The Magic City. Nguồn: Project Gutenberg #20606. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"He gave me a big lunch of sausage and a handful of crackers with butter on them, and three or four gingersnaps.
Frances Trego Montgomery, Billy Whiskers' Adventures. Nguồn: Project Gutenberg #18990. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"'A poet can make soup out of a sausage-stick.'
H. C. Andersen, The Sand-Hills of Jutland. Nguồn: Project Gutenberg #26491. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Impossible!’ says the King, sticking his fork into a sausage.
William Makepeace Thackeray, The Rose and the Ring. Nguồn: Project Gutenberg #897. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB