staff
danh từA2- staffed
- staffing
- staffs
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
staff nghĩa là nhân viên (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
staff là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: personnel who assist their superior in carrying out an assigned task.
Các nét nghĩa của từ staff
- 1
danh từA2
personnel who assist their superior in carrying out an assigned task
người giúp đỡ cấp trên thực hiện nhiệm vụ được giaodịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
flag staff653 lần trong kho sách
staff officer705 lần trong kho sách
staff officers589 lần trong kho sách
chief of staff640 lần trong kho sách
medical staff227 lần trong kho sách
pike staff147 lần trong kho sách
staff members337 lần trong kho sách
editorial staff100 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
a strong rod or stick with a specialized utilitarian purpose
một cây gậy hoặc cây gậy chắc chắn với mục đích thực dụng chuyên biệtdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA2
the body of teachers and administrators at a school
đội ngũ giáo viên và quản lý tại một trường họcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa faculty
Câu hỏi thường gặp về staff
staff nghĩa là gì?
staff nghĩa là nhân viên (bản dịch máy, chưa biên tập). staff là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: personnel who assist their superior in carrying out an assigned task.
staff dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ staff có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
staff được dùng trong câu như thế nào?
When it needs to present the list of students or staff, it needs to take the link and follow it. («Data structures/Introduction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=35546 (bản sửa đổi 1592711).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/staff, mã đối chiếu EV-8036B960. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng