Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

tub

danh từB2
US/ˈtʌb/
tubs

tub nghĩa là bồn tắm (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

tub là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a relatively large open container that you fill with water and use to wash the body.

Các nét nghĩa của từ tub

  1. 1

    danh từB2

    a relatively large open container that you fill with water and use to wash the body

    một thùng chứa mở tương đối lớn mà bạn đổ đầy nước và dùng để rửa cơ thểdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa bathtub · bathing tub · bath

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
    • wash tub567 lần trong kho sách

    • bath tub375 lần trong kho sách

    • washing tub179 lần trong kho sách

    • mash tub29 lần trong kho sách

    • bathing tub41 lần trong kho sách

    • swill tub21 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    a large open vessel for holding or storing liquids

    một bình mở lớn để chứa hoặc lưu trữ chất lỏngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa vat

  3. 3

    danh từB2

    the amount that a tub will hold

    số lượng mà một bồn tắm sẽ chứadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa tubful

Câu hỏi thường gặp về tub

tub nghĩa là gì?

tub nghĩa là bồn tắm (bản dịch máy, chưa biên tập). tub là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a relatively large open container that you fill with water and use to wash the body.

tub được dùng trong câu như thế nào?

She walked on bouquets of velvet flowers as large around as a tub. (Mary Hartwell Catherwood, Rocky Fork. Nguồn: Project Gutenberg #76984.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tub, mã đối chiếu EV-4224B4D0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “tub” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa tub và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

She walked on bouquets of velvet flowers as large around as a tub.
Mary Hartwell Catherwood, Rocky Fork. Nguồn: Project Gutenberg #76984. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The thing we got it hottest for was those little tubs off the garden railings.

Thứ khiến chúng tôi thích thú nhất là những chiếc bồn nhỏ đặt ngoài lan can trong vườn.dịch máy, chưa biên tập

E. Nesbit, The Wouldbegoods: Being the Further Adventures of the Treasure Seekers. Nguồn: Project Gutenberg #794. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Two large wooden tubs were firmly secured in the ground and four set to work puddling, whilst Frank busied himself in fixing the cradle.
Charles, Mrs. Clacy, A Lady's Visit to the Gold Diggings of Australia in 1852-53. Nguồn: Project Gutenberg #4054. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
It put me in mind of Mrs. Cavendish when she got drunk in the bathing-tub.
Horace Walpole, The Letters of Horace Walpole, Earl of Orford: Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #4919. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
His ruling passion was cold-bathing; and he usually ate his breakfast sitting in a tub of cold water, and reading a newspaper.

Niềm đam mê thống trị của ông là tắm nước lạnh; và anh ấy thường ăn bữa sáng trong bồn nước lạnh và đọc báo.dịch máy, chưa biên tập

Henry Wadsworth Longfellow, Hyperion. Nguồn: Project Gutenberg #5436. · Nguyên văn tiếng Anh
With these tubs we made a kind of raft, though it was no slight task.

Với những chiếc bồn này, chúng tôi đã làm được một loại bè, mặc dù đó không phải là một công việc dễ dàng.dịch máy, chưa biên tập

Lucy Aikin, The Swiss Family Robinson, Told in Words of One Syllable. Nguồn: Project Gutenberg #6692. · Nguyên văn tiếng Anh
And I shall get any sort of a sea-tub that is available, and go over to those accursed Islands without any delay!”
Marie Corelli, Temporal Power: A Study in Supremacy. Nguồn: Project Gutenberg #6921. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It was swimming about in a tub full of water, similar to the one in which we had seen our hostess bathing her baby.

Nó đang bơi trong một cái bồn đầy nước, tương tự như cái mà chúng tôi đã thấy bà chủ nhà đang tắm cho con mình.dịch máy, chưa biên tập

William Henry Giles Kingston, On the Banks of the Amazon. Nguồn: Project Gutenberg #21385. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The ledge was like the rim of ice that adheres to a tub when a bucketful of freezing water has been taken out.

Gờ đá giống như vành băng dính vào bồn khi người ta lấy một xô đầy nước đóng băng ra.dịch máy, chưa biên tập

Norman Duncan, Billy Topsail & Company: A Story for Boys. Nguồn: Project Gutenberg #29130. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Faith, the highest expectation she ever permitted herself to entertain was of deliverance from the drudgery of the wash-tub.

Đức tin, niềm mong đợi cao nhất mà cô từng cho phép mình ấp ủ là được giải thoát khỏi công việc cực nhọc trong bồn giặt.dịch máy, chưa biên tập

J. Macdonald Oxley, Terry's Trials and Triumphs. Nguồn: Project Gutenberg #33754. · Nguyên văn tiếng Anh
There were wash-hand basins and tubs, and a drawer for each boy to hold his dressing things.
William Henry Giles Kingston, Digby Heathcote: The Early Days of a Country Gentleman's Son and Heir. Nguồn: Project Gutenberg #34535. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Down the shaft, to start the tunneling, and to try just one tub before six, to see if the luck has changed or not."
E. W. Hornung, Denis Dent: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #37598. · Nguyên văn tiếng Anh