tub
danh từB2- tubs
tub nghĩa là bồn tắm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
tub là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a relatively large open container that you fill with water and use to wash the body.
Các nét nghĩa của từ tub
- 1
danh từB2
a relatively large open container that you fill with water and use to wash the body
một thùng chứa mở tương đối lớn mà bạn đổ đầy nước và dùng để rửa cơ thểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bathtub · bathing tub · bath
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
wash tub567 lần trong kho sách
bath tub375 lần trong kho sách
washing tub179 lần trong kho sách
mash tub29 lần trong kho sách
bathing tub41 lần trong kho sách
swill tub21 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a large open vessel for holding or storing liquids
một bình mở lớn để chứa hoặc lưu trữ chất lỏngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa vat
- 3
danh từB2
the amount that a tub will hold
số lượng mà một bồn tắm sẽ chứadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa tubful
Câu hỏi thường gặp về tub
tub nghĩa là gì?
tub nghĩa là bồn tắm (bản dịch máy, chưa biên tập). tub là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a relatively large open container that you fill with water and use to wash the body.
tub được dùng trong câu như thế nào?
She walked on bouquets of velvet flowers as large around as a tub. (Mary Hartwell Catherwood, Rocky Fork. Nguồn: Project Gutenberg #76984.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tub, mã đối chiếu EV-4224B4D0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng