ounce
danh từB2- ounces
ounce là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2.
Giải thích đầy đủ
Định nghĩa tiếng Anh: a unit of apothecary weight equal to 480 grains or one twelfth of a pound.
Các nét nghĩa của từ ounce
- 1
danh từB2
a unit of apothecary weight equal to 480 grains or one twelfth of a pound
một đơn vị trọng lượng bào chế bằng 480 hạt hoặc một phần mười hai pounddịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa troy ounce · apothecaries' ounce
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
ounce of superfluous57 lần trong kho sách
ounce of prevention45 lần trong kho sách
fluid ounce46 lần trong kho sách
ounce of silver260 lần trong kho sách
ounce of gold426 lần trong kho sách
ounce of butter61 lần trong kho sách
sixteen ounce55 lần trong kho sách
ounce avoirdupois14 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a unit of weight equal to one sixteenth of a pound or 16 drams or 28.349 grams
một đơn vị trọng lượng bằng một phần mười sáu pound hoặc 16 dram hoặc 28,349 gamdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa oz.
- 3
danh từB2
large feline of upland central Asia having long thick whitish fur
loài mèo lớn ở vùng cao Trung Á có bộ lông dày màu trắng dàidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa snow leopard · panthera uncia
Câu hỏi thường gặp về ounce
ounce nghĩa là gì?
ounce là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a unit of apothecary weight equal to 480 grains or one twelfth of a pound.
ounce được dùng trong câu như thế nào?
A selection of medicine, including an ounce of quinine, and one or two small surgical instruments. (H. Rider Haggard, King Solomon's Mines. Nguồn: Project Gutenberg #2166.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ounce, mã đối chiếu EV-F59DB08F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng