undo
động từ- undoed
- undoes
- undoing
undo nghĩa là hoàn tác.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1động từB1
cancel, annul, or reverse an action or its effect
→hủy bỏ, bãi bỏ hoặc đảo ngược một hành động hoặc hiệu lực của nó
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4undo the fastenings45 lần trong kho sáchundo redo18 lần trong kho sáchundo the fastening29 lần trong kho sáchundo the mischief85 lần trong kho sách - 2động từB1
deprive of certain characteristics
→tước bỏ một số đặc điểm
Đồng nghĩa:unmake - 3động từB1
cause the ruin or downfall of
→gây ra sự hủy hoại hoặc sụp đổ của
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “undo” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa undo và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
Well, now that the unfortunate thing has been done, let us do what we can to undo it."I hope I shan't undo on week-days what you do on Sundays."That's why it distressed me for you even to talk of undoing your work."Đó là lý do tại sao tôi thấy khó chịu khi anh nói đến việc hủy bỏ công việc của mình.”
“Make me happy by undoing that stroke of yours at Boar’s Hill!”“Hãy làm cho tôi vui bằng cách xóa bỏ cú đánh đó của bạn ở Boar's Hill!”
No, no; give me two or three of these pillow-counsellors, and I’ll undo all that the journals can do, in a single conversation."Ah!" said the Doctor, "you undo all my work by your foolish indulgence.""À!" Bác sĩ nói, "bạn hoàn tác mọi công việc của tôi bởi sự đam mê ngu ngốc của bạn."
"My dear fellow, we weren't going to let you risk yours alone, and I wouldn't undo it if I could.Every document has its own undo manager instance already set up, we just need to use it.Mỗi tài liệu đều có sẵn phiên bản trình quản lý hoàn tác riêng, chúng ta chỉ cần sử dụng nó.
Speaking of undoing and redoing: notice the two methods inside your migration self.up and self.down.Nói về việc hoàn tác và làm lại: hãy chú ý hai phương thức bên trong quá trình di chuyển self.up và self.down của bạn.
Two other women were undoing and sorting rolls of posters.So they took her down, although she said she was ready to die as her brethren did, unless they would undo their bloody laws.You'll not believe until it happens, and when it does, you'd give your eyes you could undo it.Câu hỏi thường gặp về undo
undo nghĩa là gì?
undo nghĩa là hoàn tác. undo là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: cancel, annul, or reverse an action or its effect.
undo được dùng trong câu như thế nào?
Well, now that the unfortunate thing has been done, let us do what we can to undo it. (Mark Twain, Essays on Paul Bourget. Nguồn: Project Gutenberg #3173.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)