Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

undo

động từ
B1
US/ənˈdu/
undoed
undoes
undoing
Ý nghĩa trọng tâm

undo nghĩa là hoàn tác.

undo là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: cancel, annul, or reverse an action or its effect.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    B1

    cancel, annul, or reverse an action or its effect

    →

    hủy bỏ, bãi bỏ hoặc đảo ngược một hành động hoặc hiệu lực của nó

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    undo the fastenings
    45 lần trong kho sách
    undo redo
    18 lần trong kho sách
    undo the fastening
    29 lần trong kho sách
    undo the mischief
    85 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    B1

    deprive of certain characteristics

    →

    tước bỏ một số đặc điểm

    Đồng nghĩa:unmake
  3. 3động từ
    B1

    cause the ruin or downfall of

    →

    gây ra sự hủy hoại hoặc sụp đổ của

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “undo” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa undo và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Well, now that the unfortunate thing has been done, let us do what we can to undo it.
Mark Twain, Essays on Paul Bourget. Nguồn: Project Gutenberg #3173.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"I hope I shan't undo on week-days what you do on Sundays."
Helen Hunt Jackson, Saxe Holm's Stories First Series. Nguồn: Project Gutenberg #10926.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
That's why it distressed me for you even to talk of undoing your work."

Đó là lý do tại sao tôi thấy khó chịu khi anh nói đến việc hủy bỏ công việc của mình.”

David Graham Phillips, The Second Generation. Nguồn: Project Gutenberg #11614.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“Make me happy by undoing that stroke of yours at Boar’s Hill!”

“Hãy làm cho tôi vui bằng cách xóa bỏ cú đánh đó của bạn ở Boar's Hill!”

Humphry, Mrs. Ward, Lady Connie. Nguồn: Project Gutenberg #13501.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
No, no; give me two or three of these pillow-counsellors, and I’ll undo all that the journals can do, in a single conversation.
James Fenimore Cooper, The ways of the hour. Nguồn: Project Gutenberg #75036.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Ah!" said the Doctor, "you undo all my work by your foolish indulgence."

"À!" Bác sĩ nói, "bạn hoàn tác mọi công việc của tôi bởi sự đam mê ngu ngốc của bạn."

George Manville Fenn, Cormorant Crag: A Tale of the Smuggling Days. Nguồn: Project Gutenberg #21295.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"My dear fellow, we weren't going to let you risk yours alone, and I wouldn't undo it if I could.
E. W. Hornung, Denis Dent: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #37598.· Nguyên văn tiếng Anh
Every document has its own undo manager instance already set up, we just need to use it.

Mỗi tài liệu đều có sẵn phiên bản trình quản lý hoàn tác riêng, chúng ta chỉ cần sử dụng nó.

«Programming Mac OS X with Cocoa for Beginners/Adding finesse», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58113 (bản sửa đổi 1933356).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Speaking of undoing and redoing: notice the two methods inside your migration self.up and self.down.

Nói về việc hoàn tác và làm lại: hãy chú ý hai phương thức bên trong quá trình di chuyển self.up và self.down của bạn.

«Ruby on Rails/ActiveRecord/Migrations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=105658 (bản sửa đổi 4666713).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Two other women were undoing and sorting rolls of posters.
Humphry, Mrs. Ward, Delia Blanchflower. Nguồn: Project Gutenberg #9665.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
So they took her down, although she said she was ready to die as her brethren did, unless they would undo their bloody laws.
John Greenleaf Whittier, Margaret Smith's Journal, and Tales and Sketches, Complete Volume V of The Works of John Greenleaf Whittier. Nguồn: Project Gutenberg #9590.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
You'll not believe until it happens, and when it does, you'd give your eyes you could undo it.
Joseph Sheridan Le Fanu, Wylder's Hand. Nguồn: Project Gutenberg #9983.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về undo

undo nghĩa là gì?

undo nghĩa là hoàn tác. undo là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: cancel, annul, or reverse an action or its effect.

undo được dùng trong câu như thế nào?

Well, now that the unfortunate thing has been done, let us do what we can to undo it. (Mark Twain, Essays on Paul Bourget. Nguồn: Project Gutenberg #3173.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/undo, mã đối chiếu EV-89040DC8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng