thunder
danh từB1- thunders
thunder nghĩa là sấm sét (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
thunder là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a deep prolonged loud noise.
Các nét nghĩa của từ thunder
- 1
danh từB1
a deep prolonged loud noise
một tiếng ồn lớn kéo dàidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa boom · roar · roaring
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
peal of thunder719 lần trong kho sách
clap of thunder664 lần trong kho sách
thunder cloud977 lần trong kho sách
thunder storm1.256 lần trong kho sách
thunder clap425 lần trong kho sách
peals of thunder367 lần trong kho sách
distant thunder818 lần trong kho sách
thunder of applause330 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a booming or crashing noise caused by air expanding along the path of a bolt of lightning
- 3
danh từB1
street names for heroin
tên đường cho heroindịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa big h · hell dust · nose drops · smack · skag · scag
Câu hỏi thường gặp về thunder
thunder nghĩa là gì?
thunder nghĩa là sấm sét (bản dịch máy, chưa biên tập). thunder là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a deep prolonged loud noise.
thunder được dùng trong câu như thế nào?
Right, by thunder!” roared the road-agent, slapping his thigh and laughing. (Prentiss Ingraham, Buffalo Bill, the border king. Nguồn: Project Gutenberg #62638.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/thunder, mã đối chiếu EV-5C87C1D9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng