wreck
danh từB2- wrecks
wreck nghĩa là xác tàu đắm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
wreck là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: something or someone that has suffered ruin or dilapidation.
Các nét nghĩa của từ wreck
- 1
danh từB2
something or someone that has suffered ruin or dilapidation
một cái gì đó hoặc ai đó đã bị hủy hoại hoặc đổ nátdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
total wreck185 lần trong kho sách
shattered wreck68 lần trong kho sách
stranded wreck50 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
an accident that destroys a ship at sea
một tai nạn phá hủy một con tàu trên biểndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa shipwreck
- 3
danh từB2
a serious accident (usually involving one or more vehicles)
một vụ tai nạn nghiêm trọng (thường liên quan đến một hoặc nhiều phương tiện)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa crash
Câu hỏi thường gặp về wreck
wreck nghĩa là gì?
wreck nghĩa là xác tàu đắm (bản dịch máy, chưa biên tập). wreck là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: something or someone that has suffered ruin or dilapidation.
wreck được dùng trong câu như thế nào?
“Yes, the safer their voyage, the surer their wreck in that gulf of superstition beyond the mountains.” (Theodore Winthrop, John Brent. Nguồn: Project Gutenberg #73738.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/wreck, mã đối chiếu EV-952AE7A4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng