Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

crash

danh từ, động từB1
US/ˈkɹæʃ/
crashed
crashes
crashing

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

crash nghĩa là tai nạn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

crash là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a loud resonant repeating noise.

Các nét nghĩa của từ crash

  1. 1

    danh từB1

    a loud resonant repeating noise

    một tiếng ồn lặp đi lặp lại cộng hưởng lớndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa clang · clangor · clangour · clangoring · clank · clash

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • tremendous crash375 lần trong kho sách

    • plane crash315 lần trong kho sách

    • crash of thunder317 lần trong kho sách

    • loud crash511 lần trong kho sách

    • terrific crash184 lần trong kho sách

    • deafening crash126 lần trong kho sách

    • helicopter crash97 lần trong kho sách

    • thunder crash197 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    a serious accident (usually involving one or more vehicles)

    một vụ tai nạn nghiêm trọng (thường liên quan đến một hoặc nhiều phương tiện)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa wreck

  3. 3

    danh từB1

    a sudden large decline of business or the prices of stocks (especially one that causes additional failures)

    sự sụt giảm lớn đột ngột trong kinh doanh hoặc giá cổ phiếu (đặc biệt là sự sụt giảm gây ra thêm thất bại)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa collapse

  4. 4

    động từB1

    fall or come down violently

    rơi hoặc đi xuống dữ dộidịch máy, chưa biên tập

  5. 5

    động từB1

    move with, or as if with, a crashing noise

    di chuyển cùng với hoặc như thể với một tiếng va chạmdịch máy, chưa biên tập

  6. 6

    động từB1

    undergo damage or destruction on impact

    bị hư hỏng hoặc phá hủy khi va chạmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa ram

Câu hỏi thường gặp về crash

crash nghĩa là gì?

crash nghĩa là tai nạn (bản dịch máy, chưa biên tập). crash là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a loud resonant repeating noise.

crash dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ crash có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

crash được dùng trong câu như thế nào?

Moderators take a semi-passive stance by letting the gossip die out naturally without letting it crash the board. («4chan Chronicle/GamerGate», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364688 (bản sửa đổi 4326326).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/crash, mã đối chiếu EV-1FBD08E2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “crash” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa crash và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Moderators take a semi-passive stance by letting the gossip die out naturally without letting it crash the board.

Người điều hành có lập trường nửa thụ động bằng cách để những tin đồn lắng xuống một cách tự nhiên mà không để nó làm hỏng bảng.dịch máy, chưa biên tập

«4chan Chronicle/GamerGate», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364688 (bản sửa đổi 4326326). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The waves crashed it in tremendous chorus on rock-bound shores, or rolled it with tender caress over shining sands.
Cyrus Townsend Brady, For Love of Country: A Story of Land and Sea in the Days of the Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #20791. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Crash--and in an instant, it is gone; the train with its living freight is a mass of broken ruins.
Maude, -1895 Alma, Isabel Leicester. Nguồn: Project Gutenberg #20525. · Nguyên văn tiếng Anh
Below us the great drag rope was hissing through meadows, roaring over fences, crashing through tree-tops.
Edgar Beecher Bronson, The Red-Blooded Heroes of the Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #22350. · Nguyên văn tiếng Anh
Still the occasional sound of falling trees, and the crashing of boughs rudely rent off, showed that the storm continued with unabated fury.

Thỉnh thoảng vẫn có tiếng cây đổ và tiếng cành cây gãy rụng một cách thô bạo, cho thấy cơn bão vẫn tiếp tục cuồng nộ không nguôi.dịch máy, chưa biên tập

William Henry Giles Kingston, The South Sea Whaler. Nguồn: Project Gutenberg #21479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A deafening, crashing detonation rent the intimate universe and shook down incredible stars.

Một vụ nổ chói tai xé toạc vũ trụ thân mật và làm rung chuyển những ngôi sao đáng kinh ngạc.dịch máy, chưa biên tập

Philip Verrill Mighels, As It Was in the Beginning. Nguồn: Project Gutenberg #22554. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
There was hardly a moment during the day free from rumble or a crash or a splash.
Charles Warren Stoddard, Over the Rocky Mountains to Alaska. Nguồn: Project Gutenberg #22871. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Again the boughs of the chestnut-oak above the roof crashed together.
Charles Egbert Craddock, 'way down in Lonesome Cove 1895. Nguồn: Project Gutenberg #23632. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
There was fatality in its stillness, and in the certainty that if moved it must crash through everything it met.

Có sự chết chóc trong sự tĩnh lặng của nó, và trong sự chắc chắn rằng nếu di chuyển nó sẽ đâm xuyên qua mọi thứ nó gặp.dịch máy, chưa biên tập

F. Marion Crawford, Casa Braccio, Volumes 1 and 2. Nguồn: Project Gutenberg #26327. · Nguyên văn tiếng Anh
The music, which had been playing loudly, wound up to a crashing pitch just here, and then ceased suddenly.
Anne Warner, A Woman's Will. Nguồn: Project Gutenberg #27225. · Nguyên văn tiếng Anh
Moving to reply, the mechanician let fall a tool and the crash repeated itself sharply from every stone arch and angle.

Đang định trả lời, người thợ làm rơi một dụng cụ và tiếng va chạm lặp lại rõ rệt từ mọi vòm và góc đá.dịch máy, chưa biên tập

Eleanor M. Ingram, From the Car Behind. Nguồn: Project Gutenberg #27337. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"No, but to die!" shouted Ebarbold, his battle axe crashing upon the huge curved shield of the Roman.
Felix Dahn, A Captive of the Roman Eagles. Nguồn: Project Gutenberg #32220. · Bản dịch tiếng Anh