crash
danh từ, động từB1- crashed
- crashes
- crashing
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
crash nghĩa là tai nạn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
crash là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a loud resonant repeating noise.
Các nét nghĩa của từ crash
- 1
danh từB1
a loud resonant repeating noise
một tiếng ồn lặp đi lặp lại cộng hưởng lớndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa clang · clangor · clangour · clangoring · clank · clash
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
tremendous crash375 lần trong kho sách
plane crash315 lần trong kho sách
crash of thunder317 lần trong kho sách
loud crash511 lần trong kho sách
terrific crash184 lần trong kho sách
deafening crash126 lần trong kho sách
helicopter crash97 lần trong kho sách
thunder crash197 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a serious accident (usually involving one or more vehicles)
một vụ tai nạn nghiêm trọng (thường liên quan đến một hoặc nhiều phương tiện)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa wreck
- 3
danh từB1
a sudden large decline of business or the prices of stocks (especially one that causes additional failures)
sự sụt giảm lớn đột ngột trong kinh doanh hoặc giá cổ phiếu (đặc biệt là sự sụt giảm gây ra thêm thất bại)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa collapse
- 4
động từB1
fall or come down violently
rơi hoặc đi xuống dữ dộidịch máy, chưa biên tập
- 5
động từB1
move with, or as if with, a crashing noise
di chuyển cùng với hoặc như thể với một tiếng va chạmdịch máy, chưa biên tập
- 6
động từB1
undergo damage or destruction on impact
bị hư hỏng hoặc phá hủy khi va chạmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ram
Câu hỏi thường gặp về crash
crash nghĩa là gì?
crash nghĩa là tai nạn (bản dịch máy, chưa biên tập). crash là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a loud resonant repeating noise.
crash dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ crash có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
crash được dùng trong câu như thế nào?
Moderators take a semi-passive stance by letting the gossip die out naturally without letting it crash the board. («4chan Chronicle/GamerGate», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364688 (bản sửa đổi 4326326).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/crash, mã đối chiếu EV-1FBD08E2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng