Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

wrack

động từC2
US/ˈɹæk/
wracked
wracking
wracks
Ý nghĩa trọng tâm

wrack nghĩa là sự tàn phá (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

wrack là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: smash or break forcefully.

Các nét nghĩa của từ wrack

  1. 1động từ
    C2

    smash or break forcefully

    →

    đập mạnh hoặc phá vỡ mạnh mẽ(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:bust up · wreck
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1

    bladder wrack

    24 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về wrack

wrack nghĩa là gì?

wrack nghĩa là sự tàn phá (bản dịch máy, chưa biên tập). wrack là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: smash or break forcefully.

wrack được dùng trong câu như thế nào?

If she had only turned on her abettors and wracked them I wouldn't have cared." (John Talbot Smith, The Art of Disappearing. Nguồn: Project Gutenberg #27925.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/wrack, mã đối chiếu EV-CC5AC3E3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “wrack” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa wrack và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

If she had only turned on her abettors and wracked them I wouldn't have cared."

Nếu cô ấy chỉ bật lại những kẻ tiếp tay cho mình và tiêu diệt chúng thì tôi sẽ không quan tâm."dịch máy, chưa biên tập

John Talbot Smith, The Art of Disappearing. Nguồn: Project Gutenberg #27925.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
That box has been in nine fights, seven wracks, and has seen more boat-sarvice than most London watermen, or any Whitehaller of 'em all.
James Fenimore Cooper, Miles Wallingford Sequel to "Afloat and Ashore". Nguồn: Project Gutenberg #11243.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In the midst of the blackish wrack the pools of water were growing wider.
Gustave Flaubert, Bouvard and Pécuchet: A Tragi-comic Novel of Bourgeois Life, part 1. Nguồn: Project Gutenberg #25014.· Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Evidently the strings and covers had collapsed, and let their frail contents go to wrack.

Rõ ràng là dây và vỏ bọc đã bị sập, khiến những thứ bên trong mỏng manh của chúng bị hư hỏng.dịch máy, chưa biên tập

Jane Barlow, A creel of Irish stories. Nguồn: Project Gutenberg #75587.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB