wrack
động từC2- wracked
- wracking
- wracks
wrack nghĩa là sự tàn phá (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
wrack là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: smash or break forcefully.
Các nét nghĩa của từ wrack
- 1động từC2
smash or break forcefully
→đập mạnh hoặc phá vỡ mạnh mẽ(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:bust up · wreckCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
24 lần trong kho sáchbladder wrack
Câu hỏi thường gặp về wrack
wrack nghĩa là gì?
wrack nghĩa là sự tàn phá (bản dịch máy, chưa biên tập). wrack là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: smash or break forcefully.
wrack được dùng trong câu như thế nào?
If she had only turned on her abettors and wracked them I wouldn't have cared." (John Talbot Smith, The Art of Disappearing. Nguồn: Project Gutenberg #27925.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/wrack, mã đối chiếu EV-CC5AC3E3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng