shipwreck
danh từB2- shipwrecks
shipwreck nghĩa là đắm tàu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
shipwreck là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a wrecked ship (or a part of one).
Các nét nghĩa của từ shipwreck
- 1
danh từB2
a wrecked ship (or a part of one)
một con tàu bị đắm (hoặc một phần của một)dịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
falconer's shipwreck12 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
an irretrievable loss
một sự mất mát không thể bù đắpdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
an accident that destroys a ship at sea
một tai nạn phá hủy một con tàu trên biểndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa wreck
Câu hỏi thường gặp về shipwreck
shipwreck nghĩa là gì?
shipwreck nghĩa là đắm tàu (bản dịch máy, chưa biên tập). shipwreck là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a wrecked ship (or a part of one).
shipwreck được dùng trong câu như thế nào?
“It can’t be some years ago; the date of the shipwreck is explicitly given. (Jules Verne, In Search of the Castaways; Or, The Children of Captain Grant. Nguồn: Project Gutenberg #2083.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/shipwreck, mã đối chiếu EV-D58F6B47. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng