Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

shipwreck

danh từB2
US/ˈʃɪpɹɛk/
shipwrecks

shipwreck nghĩa là đắm tàu (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

shipwreck là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a wrecked ship (or a part of one).

Các nét nghĩa của từ shipwreck

  1. 1

    danh từB2

    a wrecked ship (or a part of one)

    một con tàu bị đắm (hoặc một phần của một)dịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • falconer's shipwreck12 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    an irretrievable loss

    một sự mất mát không thể bù đắpdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB2

    an accident that destroys a ship at sea

    một tai nạn phá hủy một con tàu trên biểndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa wreck

Câu hỏi thường gặp về shipwreck

shipwreck nghĩa là gì?

shipwreck nghĩa là đắm tàu (bản dịch máy, chưa biên tập). shipwreck là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a wrecked ship (or a part of one).

shipwreck được dùng trong câu như thế nào?

“It can’t be some years ago; the date of the shipwreck is explicitly given. (Jules Verne, In Search of the Castaways; Or, The Children of Captain Grant. Nguồn: Project Gutenberg #2083.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/shipwreck, mã đối chiếu EV-D58F6B47. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “shipwreck” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa shipwreck và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

“It can’t be some years ago; the date of the shipwreck is explicitly given.

“Không thể nào là cách đây vài năm được; ngày xảy ra vụ đắm tàu đã được ghi rõ ràng.dịch máy, chưa biên tập

Jules Verne, In Search of the Castaways; Or, The Children of Captain Grant. Nguồn: Project Gutenberg #2083. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
'End as he did in re-creating a church, and regenerating a literature--and see who will count the shipwrecks!'

'Hãy kết thúc như ông ấy đã làm trong việc tái tạo một nhà thờ và tái tạo một nền văn học - và xem ai sẽ đếm số vụ đắm tàu!'dịch máy, chưa biên tập

Humphry, Mrs. Ward, Eleanor. Nguồn: Project Gutenberg #9087. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And now tell me about your shipwreck on the Rocas Reef."

Và bây giờ hãy kể cho tôi nghe về vụ đắm tàu của bạn ở Rạn san hô Rocas."dịch máy, chưa biên tập

Adeline Sergeant, Under False Pretences: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #31375. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"You fainted, Madam," said Norman, soothingly; "you have not been well since your shipwreck, I think."
Ann S. Stephens, Silent Struggles. Nguồn: Project Gutenberg #36027. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Yes, we come from Carthage," repeated Bar Noemi, "and have suffered shipwreck.
Mór Jókai, Tales From Jókai. Nguồn: Project Gutenberg #37286. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
For fifty years no ocean transport has suffered shipwreck or even serious injury, so completely has modern engineering skill triumphed over the now conquered elements.

Trong 50 năm, chưa có phương tiện vận tải đường biển nào bị đắm tàu ​​hoặc thậm chí bị thương nặng, do đó kỹ năng kỹ thuật hiện đại hoàn toàn chiến thắng các yếu tố hiện đã bị chinh phục.dịch máy, chưa biên tập

George Chetwynd Griffith, Olga Romanoff. Nguồn: Project Gutenberg #54096. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
His exclamation, ‘Thank God! thank God!’ on hearing of the shipwreck, was as animated as any thing we ever heard.
William Hazlitt, The collected works of William Hazlitt, Vol. 08 (of 12). Nguồn: Project Gutenberg #59506. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The Isles of Scilly have a long history of shipwrecks because of the rocky coasts.
«Cornwall», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5227 (bản sửa đổi 10631141). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
To this barrier they clung as to a spar in shipwreck, and here at last they stood at bay, prepared dearly to sell their lives.
John Lothrop Motley, The Rise of the Dutch Republic: Complete (1574-84). Nguồn: Project Gutenberg #4835. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
No, only twice, but in danger of a shipwreck your next journey.
Oscar Wilde, Lord Arthur Savile's Crime; The Portrait of Mr. W.H., and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #773. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Indeed, human suffering, lingering death by shipwreck or disease, always moved him to mirth and laughter.
John Sherburne Sleeper, Jack in the Forecastle; or, Incidents in the Early Life of Hawser Martingale. Nguồn: Project Gutenberg #8638. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
But we made shipwreck of those plans, and now it is too late to build them anew.
L. Mühlbach, The Youth of the Great Elector. Nguồn: Project Gutenberg #13295. · Bản dịch tiếng Anh · en-US