cap
danh từA1- capped
- capping
- caps
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
cap nghĩa là mũ lưỡi trai (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
cap là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a tight-fitting headdress.
Các nét nghĩa của từ cap
- 1
danh từA1
a tight-fitting headdress
một cái mũ bó sátdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
fur cap1.082 lần trong kho sách
skull cap769 lần trong kho sách
velvet cap635 lần trong kho sách
steel cap632 lần trong kho sách
lace cap475 lần trong kho sách
red cap1.344 lần trong kho sách
percussion cap275 lần trong kho sách
white cap1.764 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
a top (as for a bottle)
một cái nắp (như đối với một cái chai)dịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA1
a mechanical or electrical explosive device or a small amount of explosive
một thiết bị nổ cơ hoặc điện hoặc một lượng nhỏ chất nổdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa detonator · detonating device
Câu hỏi thường gặp về cap
cap nghĩa là gì?
cap nghĩa là mũ lưỡi trai (bản dịch máy, chưa biên tập). cap là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a tight-fitting headdress.
cap dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ cap có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
cap được dùng trong câu như thế nào?
The men saluted, removed their caps and waited for Uncle Dick to speak to them. (Harry Castlemon, Frank Nelson in the Forecastle; Or, The Sportman's Club Among the Whalers. Nguồn: Project Gutenberg #53420.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cap, mã đối chiếu EV-989391DB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng