stabilise
động từC2- stabilised
- stabilises
- stabilising
stabilise nghĩa là ổn định (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
stabilise là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: support or hold steady and make steadfast, with or as if with a brace.
Các nét nghĩa của từ stabilise
- 1
động từC2
support or hold steady and make steadfast, with or as if with a brace
hỗ trợ hoặc giữ vững và làm cho vững chắc, với hoặc như thể với một cái nẹpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa brace · steady · stabilize
- 2
động từC2
become stable or more stable
trở nên ổn định hoặc ổn định hơndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa stabilize
- 3
động từC2
make stable and keep from fluctuating or put into an equilibrium
làm ổn định và không bị dao động hoặc ở trạng thái cân bằngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa stabilizeTrái nghĩa destabilise
Câu hỏi thường gặp về stabilise
stabilise nghĩa là gì?
stabilise nghĩa là ổn định (bản dịch máy, chưa biên tập). stabilise là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: support or hold steady and make steadfast, with or as if with a brace.
stabilise được dùng trong câu như thế nào?
Applied ecology, being an instrumental mode of systems thinking, has a role to play, as behavioural structures in stabilising the humankind-nature relationship. («Applied Ecology/New Societies and Cultures», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58054 (bản sửa đổi 3579742).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/stabilise, mã đối chiếu EV-50B86116. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng