Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

theirs

pronoun
A2
US/ˈðɛɹz/

Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi

theirs là một từ tiếng Anh ở bậc A2.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

    Tổng cộng 0 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

    Các ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)

    12 câu tiêu biểu có chứa theirs và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

    For the moment all the aghast mate’s thoughts seemed theirs; they raised a half mutinous cry.
    Melville, Herman, Moby-Dick; or, The Whale, Nguyên văn tác phẩm
    I had mine, the king and his people had theirs.

    Tôi có của tôi, nhà vua và người dân của ông ấy có của họ.

    Twain, Mark, A Connecticut Yankee in King Arthur's Court, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    They've got to pay me at least half a million pounds for that few minutes' fun of theirs.

    Họ phải trả cho tôi ít nhất nửa triệu bảng cho vài phút vui vẻ đó.

    Frederic, Harold, The Market-Place, Nguyên văn tác phẩm
    Neither do the men wear turbans, as in India, but they fasten their hair with a comb, while the women fasten theirs with long pins.
    Mortimer, Favell Lee, Far Off; Or, Asia and Australia Described With Anecdotes and Illustrations, Nguyên văn tác phẩm
    ‘Some of the young ladies are remarkably nice people, very sensible, and Lucy is continually discovering some kindness of theirs among the poor people.
    Yonge, Charlotte M. (Charlotte Mary), Heartsease; Or, The Brother's Wife, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    His had regard for the public good; theirs looked, it was plain, to sectional and private interests.
    Arthur, T. S. (Timothy Shay), Off-Hand Sketches, a Little Dashed with Humor, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    “Well,” said Mysie, “it is rather funny to have two—what shall I say?—willow widows, and a child that is neither of theirs!
    Yonge, Charlotte M. (Charlotte Mary), Modern Broods; Or, Developments Unlooked For, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    Look, look at the peacocks creeping along: poor pride theirs that can't stand the shower!

    Hãy nhìn, hãy nhìn những con công đang bò lổm ngổm: niềm tự hào tội nghiệp của chúng không thể chịu được cơn mưa rào!

    Lytton, Edward Bulwer Lytton, Baron, The Disowned — Volume 06, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    I might as well call them Bruins for wearing theirs shaggy."
    Martineau, Harriet, The Crofton Boys, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    If it had been summertime they might have sent her to a friend of theirs, who would have cared for the child tenderly and faithfully.
    Robertson, Margaret M. (Margaret Murray), Allison Bain; Or, By a Way She Knew Not, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    So much greater was his skill than theirs that at last he smiled at their awkwardness.
    Hough, Emerson, The Young Alaskans, Nguyên văn tác phẩm
    “We separated at once; I went my way and they went theirs.”
    Henty, G. A. (George Alfred), With Cochrane the Dauntless, Tiếng Anh (Anh - Anh)

    Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “theirs”

    Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.

    Câu hỏi thường gặp về theirs (10)

    Hỏi đáp trọng tâm

    1. theirs nghĩa là gì trong tiếng Việt?

    theirs có nghĩa chính là: theirs là một từ tiếng Anh ở bậc A2.. Định nghĩa tiếng Anh: "theirs".

    2. theirs thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

    theirs là một pronoun. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.

    3. Phát âm chuẩn của theirs theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

    Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), theirs được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈðɛɹz/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

    4. theirs thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

    Từ theirs được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

    5. Các dạng biến đổi (word forms) của theirs gồm những dạng nào?

    Từ theirs có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

    6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với theirs là gì?

    Từ theirs thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

    7. theirs có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

    Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

    8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến theirs?

    Từ theirs xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

    9. Làm thế nào để đặt câu với theirs đúng ngữ pháp?

    Thí dụ minh họa: "For the moment all the aghast mate’s thoughts seemed theirs; they raised a half mutinous cry.". Câu văn minh họa cách dùng theirs làm thành phần nòng cốt trong câu.

    10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng theirs?

    Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.