hairy
tính từB2hairy nghĩa là có lông (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
hairy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having or covered with hair.
Các nét nghĩa của từ hairy
- 1
tính từB2
having or covered with hair
có hoặc phủ đầy tócdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa haired · hirsuteTrái nghĩa hairless
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
hairy scalp33 lần trong kho sách
hairy paw32 lần trong kho sách
hairy caterpillar18 lần trong kho sách
hairy woodpecker15 lần trong kho sách
hairy bulborb10 lần trong kho sách
hairy spiders17 lần trong kho sách
hairy paws22 lần trong kho sách
hairy caterpillars11 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
hazardous and frightening
nguy hiểm và đáng sợdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về hairy
hairy nghĩa là gì?
hairy nghĩa là có lông (bản dịch máy, chưa biên tập). hairy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having or covered with hair.
hairy được dùng trong câu như thế nào?
The upper side of A. rubrums leaf is light green and the underside is whitish and can be either glaucous or hairy. («Horticulture/Acer rubrum», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=142116 (bản sửa đổi 4418785).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hairy, mã đối chiếu EV-8B9F5D56. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng