Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

closet

danh từ
US/ˈklɑzət/
closeted
closets

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

closet nghĩa là tủ quần áo (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

closet là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small room (or recess) or cabinet used for storage space.

Các nét nghĩa của từ closet

  1. 1

    danh từ

    a small room (or recess) or cabinet used for storage space

    một căn phòng nhỏ (hoặc hốc) hoặc tủ dùng làm nơi lưu trữdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa cupboard

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • china closet244 lần trong kho sách

    • linen closet133 lần trong kho sách

    • closet adjoining68 lần trong kho sách

    • closet naturalists32 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từ

    a toilet in Britain

    nhà vệ sinh ở Anhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa water closet · w.c. · loo

  3. 3

    danh từ

    a tall piece of furniture that provides storage space for clothes

    một món đồ nội thất cao cung cấp không gian lưu trữ quần áodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa wardrobe · press

  4. 4

    động từ

    confine to a small space, as for intensive work

    giới hạn trong một không gian nhỏ, như đối với công việc chuyên sâudịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về closet

closet nghĩa là gì?

closet nghĩa là tủ quần áo (bản dịch máy, chưa biên tập). closet là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small room (or recess) or cabinet used for storage space.

closet dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ closet có 4 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

closet được dùng trong câu như thế nào?

The most-discussed scene in Broken Blossoms is the "closet" scene. («Broken Blossoms», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=332518 (bản sửa đổi 10613856).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/closet, mã đối chiếu EV-16E07DDF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “closet” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa closet và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The most-discussed scene in Broken Blossoms is the "closet" scene.
«Broken Blossoms», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=332518 (bản sửa đổi 10613856). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A closet, opening into the lobby and the bedroom, had been turned into a study for the doctor.

Một tủ quần áo mở ra tiền sảnh và phòng ngủ đã được biến thành phòng làm việc của bác sĩ.dịch máy, chưa biên tập

Honoré de Balzac, Cousin Pons. Nguồn: Project Gutenberg #1856. · Bản dịch tiếng Anh
Afterwards she was closeted with him for a quarter of an hour in her sitting-room, and he emerged from the interview looking serious.

Sau đó, cô ở cùng anh trong mười lăm phút trong phòng khách, và anh bước ra từ cuộc phỏng vấn với vẻ mặt nghiêm túc.dịch máy, chưa biên tập

Ivan Aleksandrovich Goncharov, The Precipice. Nguồn: Project Gutenberg #7307. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The shops here are mere coops, mere boxes, bath-rooms, closets--any thing you please to call them--on the first floor.

Các cửa hàng ở đây chỉ là những cái chuồng, những cái hộp, phòng tắm, tủ đựng quần áo - bạn có thể gọi chúng bằng bất cứ từ nào - ở tầng một.dịch máy, chưa biên tập

Mark Twain, The Innocents Abroad: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #5691. · Nguyên văn tiếng Anh
He rose from his chair, and opened the closet door.
Horatio, Jr. Alger, Brave and Bold; Or, The Fortunes of Robert Rushton. Nguồn: Project Gutenberg #9990. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"It will not be needed again this winter," she observed, "and had better go into the cedar closet."
Elizabeth Stuart Phelps, Men, Women, and Ghosts. Nguồn: Project Gutenberg #10744. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Are you sure no one has been here, no one who could open the closet?"
Anne Reeve Aldrich, A Village Ophelia, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #14978. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
This left a space of five feet between the clothes closet and the lavatory.

Điều này để lại một khoảng trống 5 feet giữa tủ quần áo và nhà vệ sinh.dịch máy, chưa biên tập

Robert Barr, The Triumphs of Eugène Valmont. Nguồn: Project Gutenberg #19369. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"You're still more than half-inclined to suspect us boys of causing the loss of the papers you had hidden in the closet.
H. Irving Hancock, The Motor Boat Club and The Wireless; Or, the Dot, Dash and Dare Cruise. Nguồn: Project Gutenberg #28449. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Well?" he said, laughing and leaning back against the closet door.
Susan Warner, Say and Seal, Volume II. Nguồn: Project Gutenberg #28545. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
When they went out my supper was given to me, and I was put to bed in a closet in my aunts' room.
Mary Martha Sherwood, The Fairchild Family. Nguồn: Project Gutenberg #29725. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Go to your closet, and bring me that poison you have there, and pour it between my lips.

Đi đến tủ quần áo của bạn, mang cho tôi thứ thuốc độc mà bạn có trong đó và đổ nó vào giữa môi tôi.dịch máy, chưa biên tập

S. Baring-Gould, The Broom-Squire. Nguồn: Project Gutenberg #30354. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US