Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “distance”

1.816 câu thật có từ distance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: distance nghĩa là khoảng cách. distance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the property created by the space between two objects or points. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ distance

Danh sách câu dẫn chứng (1.816 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng distance nằm ở trang từ điển: distance đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ distance

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ distance trong kho câu?
Kho câu có 1.816 câu có từ distance hoặc các dạng của từ, trích từ 1.156 tác phẩm và tài liệu. 36 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ distance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ distance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 567 câu, rồi Bậc B1 với 540 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.