Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

ruinous

tính từB2
US/ˈɹuənəs/

ruinous nghĩa là tàn phá (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

ruinous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: extremely harmful.

Các nét nghĩa của từ ruinous

  1. 1

    tính từB2

    extremely harmful

    cực kỳ có hạidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa catastrophic

  2. 2

    tính từB2

    causing injury or blight

    gây thương tích hoặc tàn lụidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa blasting

Câu hỏi thường gặp về ruinous

ruinous nghĩa là gì?

ruinous nghĩa là tàn phá (bản dịch máy, chưa biên tập). ruinous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: extremely harmful.

ruinous được dùng trong câu như thế nào?

On each side of the town were two half-ruinous forts, on which were mounted some old iron guns of small calibre. (William Henry Giles Kingston, Mark Seaworth. Nguồn: Project Gutenberg #21477.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ruinous, mã đối chiếu EV-22BC050C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “ruinous” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa ruinous và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

On each side of the town were two half-ruinous forts, on which were mounted some old iron guns of small calibre.
William Henry Giles Kingston, Mark Seaworth. Nguồn: Project Gutenberg #21477. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Why, surely it would be encouraging gambling, which is a ruinous vice; and paying a man for robbing and cheating.

Tại sao, chắc chắn nó sẽ khuyến khích cờ bạc, đó là một thói xấu tai hại; và trả tiền cho một người đàn ông vì tội cướp và lừa đảo.dịch máy, chưa biên tập

Martha Finley, Elsie's Girlhood A Sequel to "Elsie Dinsmore" and "Elsie's Holidays at Roselands". Nguồn: Project Gutenberg #9963. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The room was in much better order than I should have supposed from the generally ruinous appearance of the building from the outside.

Căn phòng có trật tự tốt hơn nhiều so với những gì tôi nghĩ từ vẻ ngoài hoang tàn của tòa nhà nhìn từ bên ngoài.dịch máy, chưa biên tập

William Henry Giles Kingston, Dick Cheveley: His Adventures and Misadventures. Nguồn: Project Gutenberg #21455. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
People wondered how such a lovely young man could fall into such ruinous courses.
Harvey Newcomb, Anecdotes for boys. Nguồn: Project Gutenberg #25540. · Nguyên văn tiếng Anh
No, I haven't counted the chickens and measured the houses, but I can see the amount isn't exactly ruinous.

Không, tôi chưa đếm gà và đo nhà, nhưng tôi có thể thấy số lượng không hẳn là quá lớn.dịch máy, chưa biên tập

Eleanor M. Ingram, From the Car Behind. Nguồn: Project Gutenberg #27337. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Would it indeed be possible, by the widest stretch of fancy, to imagine a proceeding more senseless and ruinous than yours?'
C. F. van der Velde, Tales from the German. Volume I.. Nguồn: Project Gutenberg #32478. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
For that father's sake, conjure him to abandon the ruinous project of abiding by the justice of his enemies!"

Vì lợi ích của người cha đó, hãy khuyên ông ấy từ bỏ dự án hủy hoại tuân theo công lý của kẻ thù!”dịch máy, chưa biên tập

Jane Porter, The Pastor's Fire-side Vol. 3 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #46637. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They motioned Tubby back to the interior of the ruinous structure.
John Henry Goldfrap, The Boy Scouts at the Panama Canal. Nguồn: Project Gutenberg #42077. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Whilst money was thus called for in vain, to carry on the war, the defences at home were daily becoming more and more ruinous.
A. T., Mrs. Thomson, The life and times of George Villiers, duke of Buckingham, Volume 3 (of 3) From original and authentic sources. Nguồn: Project Gutenberg #54288. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Those I consider to be worthy citizens who know how first to value their own estate and protect it from ruinous expenditure.’

Những người mà tôi coi là những công dân xứng đáng, biết cách đánh giá tài sản của mình trước tiên và bảo vệ nó khỏi sự chi tiêu hoang phí.'dịch máy, chưa biên tập

Charles Hamilton Bromby, Alkibiades, a tale of the Great Athenian War. Nguồn: Project Gutenberg #67593. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In a little clearing stood a ruinous log cabin, and tethered outside it was one of the missing ponies!
John Henry Goldfrap, The Border Boys in the Canadian Rockies. Nguồn: Project Gutenberg #52810. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Rebecca, left alone in this huge ruinous abode, while her sisters were paying stated visits in search of admiration, passed her solitary hours in reading.
Mrs. Inchbald, Nature and Art. Nguồn: Project Gutenberg #3787. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB