define
động từ- defined
- defines
- defining
define nghĩa là xác định.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1động từB1
determine the essential quality of
→xác định chất lượng cơ bản của
Đồng nghĩa:specify, delineate, delimit, delimitateCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)clearly define1.479 lần trong kho sáchsharply define582 lần trong kho sáchuser define270 lần trong kho sáchimplementation define144 lần trong kho sáchill define508 lần trong kho sáchdifficult to define302 lần trong kho sáchpre define111 lần trong kho sáchaccurately define94 lần trong kho sách - 2động từB1
give a definition for the meaning of a word
→đưa ra định nghĩa về nghĩa của một từ
- 3động từB1
determine the nature of
→xác định tính chất của
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa define và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Many predefined data types (Date, Array, ...) are defined in the above way.Though the proviso remained a proposal and never became a law, it defined the sectional division.This difference has always existed and has become more and more defined as the Christian religion has been more widely diffused and more correctly understood.Namely, if is defined to be , then prove that for all , is defined, and .Cụ thể, nếu được xác định là , thì chứng minh rằng với mọi , được xác định và .
This choice defines the kink in the firm’s perceived demand curve.Sự lựa chọn này xác định điểm gấp khúc trong đường cầu nhận thức của công ty.
It defines how the data is organized and how the relations among them are associated.Nó xác định cách tổ chức dữ liệu và mối quan hệ giữa chúng được liên kết như thế nào.
We have mentioned that a set is a collection of well-defined, distinct objects.After you have defined your rhetorical situation, write a working thesis for your paper.Sau khi bạn đã xác định được tình huống tu từ của mình, hãy viết luận văn cho bài báo của bạn.
Define all of the simplified expression's terms, variables, coefficents, and constants.We have to prove that our series representation of the sine and cosine function is well-defined.Theorem: Let be a sequence of functions defined on a set .The product or a system defined here could be an electronic or mechanical hardware product, a software product, a manufacturing process or even a service.Câu hỏi thường gặp về define (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. define nghĩa là gì trong tiếng Việt?
define có nghĩa chính là: xác định chất lượng cơ bản của. Định nghĩa tiếng Anh: "determine the essential quality of".
2. define thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
define là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.
3. Phát âm chuẩn của define theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), define được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /dɪˈfaɪn/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. define thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ define được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của define gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của define gồm: defined, defines, defining.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với define là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: clearly define, sharply define, user define, implementation define, ill define.
7. define có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: specify, delineate, delimit, delimitate. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến define?
Từ define xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với define đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Many predefined data types (Date, Array, ...) are defined in the above way.". Câu văn minh họa cách dùng define làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng define?
Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.