specify
động từB2- specified
- specifies
- specifying
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
specify nghĩa là chỉ định (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
specify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: specify as a condition or requirement in a contract or agreement.
Các nét nghĩa của từ specify
- 1
động từB2
specify as a condition or requirement in a contract or agreement
chỉ định như một điều kiện hoặc yêu cầu trong hợp đồng hoặc thỏa thuậndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa stipulate · qualify · condition
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
specify for insertion107 lần trong kho sách
enumthe specify51 lần trong kho sách
specify parameter49 lần trong kho sách
namethe specify33 lần trong kho sách
user specify64 lần trong kho sách
- 2
động từB2
decide upon or fix definitely
quyết định hoặc sửa chữa chắc chắndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa set · determine · define · fix · limit
- 3
động từB2
determine the essential quality of
xác định chất lượng cơ bản củadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa define · delineate · delimit · delimitate
Câu hỏi thường gặp về specify
specify nghĩa là gì?
specify nghĩa là chỉ định (bản dịch máy, chưa biên tập). specify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: specify as a condition or requirement in a contract or agreement.
specify dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ specify có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
specify được dùng trong câu như thế nào?
The process will then wait for half the time specified by the constant cClkPeriod, after which execution will continue. («Programmable Logic/VHDL Processes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=138648 (bản sửa đổi 3676806).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/specify, mã đối chiếu EV-2D8FFAE2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng