Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

delineate

động từ (v)

A1
/dɪˈlɪniˌeɪt//dɪˈlɪniˌeɪt/
Biến thể:
delineates/dɪˈlɪniˌeɪts/
(Ngôi thứ 3 số ít)
delineated/dɪˈlɪniˌeɪtɪd/
(Quá khứ / Phân từ)
delineating/dɪˈlɪniˌeɪtɪŋ/
(Dạng V-ing)

Delineate có nghĩa là xác định chất lượng cơ bản.

Định nghĩa Anh - Anh: Determine the essential quality of.

Họ từ:define(động từ (v))/definition(danh từ (n))/describe(động từ (v))/description(danh từ (n))/descriptive(tính từ (adj))/line(danh từ (n))/liner(danh từ (n))/outline(danh từ (n))/specify(động từ (v))/specification(danh từ (n))/trace(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “xác định chất lượng cơ bản”:delineateA1/defineB1/specifyB2/delimitB1/delimitateB1
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc A1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.delineateđộng từ (v)

    Determine the essential quality of.

    Xác định chất lượng cơ bản.

    • •

      This choice defines the kink in the firm’s perceived demand curve.

      Sự lựa chọn này xác định điểm gấp khúc trong đường cầu nhận thức của công ty.

    Đồng nghĩa (SYN):define/specify/delimit/delimitate
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.delineateđộng từ (v)

    Make a mark or lines on a surface.

    Tạo dấu hoặc đường trên bề mặt.

    Đồng nghĩa (SYN):describe/trace/draw/line
  3. 3.delineateđộng từ (v)

    Make a mark or lines on a surface.

    Tạo dấu hoặc đường trên bề mặt.

    Đồng nghĩa (SYN):line/trace/draw/describe
  4. 4.delineateđộng từ (v)

    Trace the shape of.

    Theo dõi hình dạng.

    Đồng nghĩa (SYN):outline/limn
  5. 5.delineateđộng từ (v)

    Determine the essential quality of.

    Xác định chất lượng cơ bản.

    Đồng nghĩa (SYN):specify/define/delimit/delimitate
  6. 6.delineateđộng từ (v)

    Make a mark or lines on a surface.

    Tạo dấu hoặc đường trên bề mặt.

    Đồng nghĩa (SYN):trace/draw/line/describe
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): delineate

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

define ↔ delineate

Mục từ "delineate" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "define, describe, line, outline, specify, trace" (xác định chất lượng cơ bản).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: delineate

11 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "delineate" trong kho từ điển gồm 11 mục từ phái sinh: define: động từ (v), definition: danh từ (n), describe: động từ (v), description: danh từ (n), descriptive: tính từ (adj), line: danh từ (n), liner: danh từ (n), outline: danh từ (n), specify: động từ (v), specification: danh từ (n), trace: danh từ (n).

defineđộng từ (v)/dɪˈfaɪn/

xác định chất lượng cơ bản

•

I saw a quaintly beautiful young girl, curiously different in a way not to be defined from any girl I had ever before beheld.

Nguồn: Cummings, Ray: A brand new world

definitiondanh từ (n)/ˌdɛfəˈnɪʃən/

một lời giải thích ngắn gọn về ý nghĩa của một từ hoặc cụm từ hoặc ký hiệu

•

Any definition, however, must have reference to the state of development of the subject at the time when the definition is given.

Nguồn: The Encyclopedia, Volume 1 of 28

describeđộng từ (v)/dɪˈskɹaɪb/

đưa ra một mô tả về

•

In nowise could this being be described, for none had seen it save under circumstances which precluded the possibility of return.

Nguồn: Kuttner, Henry: The eater of souls

descriptiondanh từ (n)/dɪˈskɹɪpʃən/

một tuyên bố đại diện cho một cái gì đó bằng lời nói

•

Al insisted on "backing" all the pictures himself, that is, writing a description on the back.

Nguồn: Brody, Catharine: West of Fifth

descriptivetính từ (adj)/dɪˈskɹɪptɪv/

phục vụ để mô tả hoặc thông báo hoặc đặc trưng bởi mô tả

•

He had the feeling that he had somehow lost the knack of descriptive narrative.

Nguồn: Paine, Albert Bigelow: Mark Twain: A Biography. Complete

linedanh từ (n)/ˈlaɪn/

sự hình thành của người hoặc vật cạnh nhau

•

In the course of his investigations he did pioneer work along many lines that have since become well recognized.

Nguồn: Singer, Charles: A short history of medicine

linerdanh từ (n)/ˈlaɪnɚ/

cú đánh bay thẳng từ người đánh bóng

•

With a mighty swing, the batsman hit a terrific liner right at the pitcher.

Nguồn: Grey, Zane: The Redheaded Outfield, and Other Baseball Stories

outlinedanh từ (n)/ˈaʊˌtlaɪn/

đường dường như giới hạn một đối tượng

•

Her lithe figure was outlined in all its charm against the green of the thicket from which she had sprung.

Nguồn: Chapman, Arthur: Rustlers beware!

specifyđộng từ (v)/ˈspɛsəˌfaɪ/

chỉ định như một điều kiện hoặc yêu cầu trong hợp đồng hoặc thỏa thuận

•

Except in certain specified instances the league of this Covenant could make only unanimous decisions.

Nguồn: Wells, H. G. (Herbert George): The Outline of History: Being a Plain History of Life and Mankind

specificationdanh từ (n)/ˌspɛsɪfɪˈkeɪʃən/

mô tả chi tiết các tiêu chí thiết kế cho một phần công việc

•

The plans and specifications were so complete in every detail that any builder could build the house from them.

Nguồn: Bok, Edward William: The Americanization of Edward Bok The Autobiography of a Dutch Boy Fifty Years After

tracedanh từ (n)/ˈtɹeɪs/

một lượng vừa đủ có thể phát hiện được

•

The Egyptian vulture feeds largely on human ordure, a habit that can be traced in the popular name given to it by soldiers in India.

Nguồn: Taymur Mirza, Prince, grandson of Fath Ali Shah, Shah of Iran, -1875?: The Baz-nama-yi Nasiri

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: delineate

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 3 mục kết hợp trong dữ liệu của "delineate". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (3)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • clearly define
  • difficult to define
  • accurately define
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: delineate

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "delineate" phân theo từng nét nghĩa (xác định chất lượng cơ bản), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "delineate" ở nét nghĩa "xác định chất lượng cơ bản" (ngoài ra "define" còn biểu thị: xác định chất lượng cơ bản của).

“I saw a quaintly beautiful young girl, curiously different in a way not to be defined from any girl I had ever before beheld.”

Đồng nghĩa với "delineate" ở nét nghĩa "xác định chất lượng cơ bản" (ngoài ra "specify" còn biểu thị: chỉ định như một điều kiện hoặc yêu cầu trong hợp đồng hoặc thỏa thuận).

“Except in certain specified instances the league of this Covenant could make only unanimous decisions.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "delineate" khi diễn đạt nét nghĩa: xác định chất lượng cơ bản.

Đồng nghĩa trực tiếp với "delineate" khi diễn đạt nét nghĩa: xác định chất lượng cơ bản.

Đồng nghĩa với "delineate" ở nét nghĩa "tạo dấu hoặc đường trên bề mặt" (ngoài ra "describe" còn biểu thị: đưa ra một mô tả về).

“In nowise could this being be described, for none had seen it save under circumstances which precluded the possibility of return.”

Đồng nghĩa với "delineate" ở nét nghĩa "tạo dấu hoặc đường trên bề mặt" (ngoài ra "trace" còn biểu thị: một dấu hiệu cho thấy một cái gì đó đã có mặt).

“The Egyptian vulture feeds largely on human ordure, a habit that can be traced in the popular name given to it by soldiers in India.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: delineate

This choice defines the kink in the firm’s perceived demand curve.

Sự lựa chọn này xác định điểm gấp khúc trong đường cầu nhận thức của công ty.

Tác phẩm mở: Principles of Microeconomics/Oligopoly
It defines how the data is organized and how the relations among them are associated.

Nó xác định cách tổ chức dữ liệu và mối quan hệ giữa chúng được liên kết như thế nào.

Tác phẩm mở: IB/Group 4/Computer Science/Databases/The relational database model
I saw a quaintly beautiful young girl, curiously different in a way not to be defined from any girl I had ever before beheld.
Cummings, Ray: A brand new world, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
We have mentioned that a set is a collection of well-defined, distinct objects.
Tác phẩm mở: Mathematical Proof/Introduction to Set Theory
Define all of the simplified expression's terms, variables, coefficents, and constants.
Tác phẩm mở: Algebra/Chapter 2/Exercises
We have to prove that our series representation of the sine and cosine function is well-defined.
Tác phẩm mở: Math for Non-Geeks/ Sine and cosine
Define the limits of public health practice as a discipline with regards to work with ‘vulnerable’ communities within societies.
Tác phẩm mở: Principles of Public Health Practice/CHD-PHP
In nowise could this being be described, for none had seen it save under circumstances which precluded the possibility of return.
Kuttner, Henry: The eater of souls, Nguyên văn tác phẩm
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: delineate

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “delineate” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“This choice defines the kink in the firm’s perceived demand curve.”

Sự lựa chọn này xác định điểm gấp khúc trong đường cầu nhận thức của công ty.

Nguồn: Tác phẩm mở: Principles of Microeconomics/Oligopoly

“It defines how the data is organized and how the relations among them are associated.”

Nó xác định cách tổ chức dữ liệu và mối quan hệ giữa chúng được liên kết như thế nào.

Nguồn: Tác phẩm mở: IB/Group 4/Computer Science/Databases/The relational database model

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “delineate”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “delineate” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “delineate”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “delineate” với tần suất cao:

1.479 lần trong kho sách
302 lần trong kho sách
94 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “delineate”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “delineate”:

“I saw a quaintly beautiful young girl, curiously different in a way not to be defined from any girl I had ever before beheld.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “delineate”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /dɪˈlɪniˌeɪt/; US /dɪˈlɪniˌeɪt/.

delineate (động từ): xác định chất lượng cơ bản

Định nghĩa tiếng Anh: Determine the essential quality of.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

define ↔ delineate

Họ từ trong dữ liệu: define: động từ (v), definition: danh từ (n), describe: động từ (v), description: danh từ (n), descriptive: tính từ (adj), line: danh từ (n), liner: danh từ (n), outline: danh từ (n), specify: động từ (v), specification: danh từ (n), trace: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi1.479 lần trong kho sách

clearly define

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "delineate" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm302 lần trong kho sách

difficult to define

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "delineate" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái94 lần trong kho sách

accurately define

Nét nghĩa mở rộng: make a mark or lines on a surface (tạo dấu hoặc đường trên bề mặt)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “delineate”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: delineate

Hỏi đáp trọng tâm

delineate nghĩa là gì (meaning & definition)?

delineate (động từ, phát âm Mỹ /dɪˈlɪniˌeɪt/) có nghĩa là xác định chất lượng cơ bản (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "define"). determine the essential quality of

Từ delineate trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 4 âm tiết (nhấn vào âm /ˈlɪn/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 4. IPA trong dữ liệu mục từ: UK /dɪˈlɪniˌeɪt/; US /dɪˈlɪniˌeɪt/.

Từ delineate là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "delineate" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: delineates; Quá khứ / Phân từ: delineated; Dạng V-ing: delineating.

Các nét nghĩa của từ delineate theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B1]: xác định chất lượng cơ bản (Ví dụ: “This choice defines the kink in the firm’s perceived demand curve.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: tạo dấu hoặc đường trên bề mặt - Nét nghĩa 3 [A1]: tạo dấu hoặc đường trên bề mặt - Nét nghĩa 4 [B1]: theo dõi hình dạng - Nét nghĩa 5 [B2]: xác định chất lượng cơ bản - Nét nghĩa 6 [B1]: tạo dấu hoặc đường trên bề mặt

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ delineate:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /dɪˈlɪniˌeɪt/; US /dɪˈlɪniˌeɪt/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: delineates; Quá khứ / Phân từ: delineated; Dạng V-ing: delineating.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ delineate:

clearly define; difficult to define; accurately define

delineate được dùng trong câu như thế nào?

I saw a quaintly beautiful young girl, curiously different in a way not to be defined from any girl I had ever before beheld. (Ray Cummings, A brand new world; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/delineate, mã đối chiếu EV-05B67304. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "delineate" được liên kết từ mục từ "define, describe, line, outline, specify, trace".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (6)

define, describe, line, outline, specify, trace