delineate
động từ (v)
- delineates/dɪˈlɪniˌeɪts/
- (Ngôi thứ 3 số ít)
- delineated/dɪˈlɪniˌeɪtɪd/
- (Quá khứ / Phân từ)
- delineating/dɪˈlɪniˌeɪtɪŋ/
- (Dạng V-ing)
Delineate có nghĩa là xác định chất lượng cơ bản.
Định nghĩa Anh - Anh: Determine the essential quality of.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.delineateđộng từ (v)
Determine the essential quality of.
Xác định chất lượng cơ bản.
- •
This choice defines the kink in the firm’s perceived demand curve.
Sự lựa chọn này xác định điểm gấp khúc trong đường cầu nhận thức của công ty.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •clearly define1.479 lần trong kho sách
- •difficult to define302 lần trong kho sách
- •accurately define94 lần trong kho sách
- •
- 2.delineateđộng từ (v)
Make a mark or lines on a surface.
Tạo dấu hoặc đường trên bề mặt.
- 3.delineateđộng từ (v)
Make a mark or lines on a surface.
Tạo dấu hoặc đường trên bề mặt.
- 4.delineateđộng từ (v)
Trace the shape of.
Theo dõi hình dạng.
- 5.delineateđộng từ (v)
Determine the essential quality of.
Xác định chất lượng cơ bản.
- 6.delineateđộng từ (v)
Make a mark or lines on a surface.
Tạo dấu hoặc đường trên bề mặt.
Từ nguyên học (Etymology): delineate
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
define ↔ delineate
Mục từ "delineate" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "define, describe, line, outline, specify, trace" (xác định chất lượng cơ bản).
Họ từ & Biến thể từ loại: delineate
Họ từ của "delineate" trong kho từ điển gồm 11 mục từ phái sinh: define: động từ (v), definition: danh từ (n), describe: động từ (v), description: danh từ (n), descriptive: tính từ (adj), line: danh từ (n), liner: danh từ (n), outline: danh từ (n), specify: động từ (v), specification: danh từ (n), trace: danh từ (n).
xác định chất lượng cơ bản
I saw a quaintly beautiful young girl, curiously different in a way not to be defined from any girl I had ever before beheld.
Nguồn: Cummings, Ray: A brand new world
một lời giải thích ngắn gọn về ý nghĩa của một từ hoặc cụm từ hoặc ký hiệu
Any definition, however, must have reference to the state of development of the subject at the time when the definition is given.
Nguồn: The Encyclopedia, Volume 1 of 28
đưa ra một mô tả về
In nowise could this being be described, for none had seen it save under circumstances which precluded the possibility of return.
Nguồn: Kuttner, Henry: The eater of souls
một tuyên bố đại diện cho một cái gì đó bằng lời nói
Al insisted on "backing" all the pictures himself, that is, writing a description on the back.
Nguồn: Brody, Catharine: West of Fifth
phục vụ để mô tả hoặc thông báo hoặc đặc trưng bởi mô tả
He had the feeling that he had somehow lost the knack of descriptive narrative.
Nguồn: Paine, Albert Bigelow: Mark Twain: A Biography. Complete
sự hình thành của người hoặc vật cạnh nhau
In the course of his investigations he did pioneer work along many lines that have since become well recognized.
Nguồn: Singer, Charles: A short history of medicine
cú đánh bay thẳng từ người đánh bóng
With a mighty swing, the batsman hit a terrific liner right at the pitcher.
Nguồn: Grey, Zane: The Redheaded Outfield, and Other Baseball Stories
đường dường như giới hạn một đối tượng
Her lithe figure was outlined in all its charm against the green of the thicket from which she had sprung.
Nguồn: Chapman, Arthur: Rustlers beware!
chỉ định như một điều kiện hoặc yêu cầu trong hợp đồng hoặc thỏa thuận
Except in certain specified instances the league of this Covenant could make only unanimous decisions.
Nguồn: Wells, H. G. (Herbert George): The Outline of History: Being a Plain History of Life and Mankind
mô tả chi tiết các tiêu chí thiết kế cho một phần công việc
The plans and specifications were so complete in every detail that any builder could build the house from them.
Nguồn: Bok, Edward William: The Americanization of Edward Bok The Autobiography of a Dutch Boy Fifty Years After
một lượng vừa đủ có thể phát hiện được
The Egyptian vulture feeds largely on human ordure, a habit that can be traced in the popular name given to it by soldiers in India.
Nguồn: Taymur Mirza, Prince, grandson of Fath Ali Shah, Shah of Iran, -1875?: The Baz-nama-yi Nasiri
Cụm từ & Collocations: delineate
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 3 mục kết hợp trong dữ liệu của "delineate". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (3)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- clearly define
- difficult to define
- accurately define
Đồng nghĩa & Sắc thái: delineate
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "delineate" phân theo từng nét nghĩa (xác định chất lượng cơ bản), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "delineate" ở nét nghĩa "xác định chất lượng cơ bản" (ngoài ra "define" còn biểu thị: xác định chất lượng cơ bản của).
“I saw a quaintly beautiful young girl, curiously different in a way not to be defined from any girl I had ever before beheld.”
Đồng nghĩa với "delineate" ở nét nghĩa "xác định chất lượng cơ bản" (ngoài ra "specify" còn biểu thị: chỉ định như một điều kiện hoặc yêu cầu trong hợp đồng hoặc thỏa thuận).
“Except in certain specified instances the league of this Covenant could make only unanimous decisions.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "delineate" khi diễn đạt nét nghĩa: xác định chất lượng cơ bản.
Đồng nghĩa với "delineate" ở nét nghĩa "tạo dấu hoặc đường trên bề mặt" (ngoài ra "describe" còn biểu thị: đưa ra một mô tả về).
“In nowise could this being be described, for none had seen it save under circumstances which precluded the possibility of return.”
Câu dẫn chứng văn học: delineate
This choice defines the kink in the firm’s perceived demand curve.Sự lựa chọn này xác định điểm gấp khúc trong đường cầu nhận thức của công ty.
It defines how the data is organized and how the relations among them are associated.Nó xác định cách tổ chức dữ liệu và mối quan hệ giữa chúng được liên kết như thế nào.
I saw a quaintly beautiful young girl, curiously different in a way not to be defined from any girl I had ever before beheld.We have mentioned that a set is a collection of well-defined, distinct objects.Define all of the simplified expression's terms, variables, coefficents, and constants.We have to prove that our series representation of the sine and cosine function is well-defined.Define the limits of public health practice as a discipline with regards to work with ‘vulnerable’ communities within societies.In nowise could this being be described, for none had seen it save under circumstances which precluded the possibility of return.Đọc mở rộng theo CEFR: delineate
Từ vựng bậcA1→“This choice defines the kink in the firm’s perceived demand curve.”
Sự lựa chọn này xác định điểm gấp khúc trong đường cầu nhận thức của công ty.
Nguồn: Tác phẩm mở: Principles of Microeconomics/Oligopoly
“It defines how the data is organized and how the relations among them are associated.”
Nó xác định cách tổ chức dữ liệu và mối quan hệ giữa chúng được liên kết như thế nào.
Nguồn: Tác phẩm mở: IB/Group 4/Computer Science/Databases/The relational database model
Cấu trúc & Vận dụng: “delineate”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “delineate” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “delineate”
Dữ liệu từ nguyên: define ↔ delineate
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “delineate”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “delineate” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “delineate”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “delineate”:
“I saw a quaintly beautiful young girl, curiously different in a way not to be defined from any girl I had ever before beheld.”
Gợi ý luyện tập với “delineate”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
delineate (động từ): xác định chất lượng cơ bản
Định nghĩa tiếng Anh: Determine the essential quality of.
define ↔ delineate
Họ từ trong dữ liệu: define: động từ (v), definition: danh từ (n), describe: động từ (v), description: danh từ (n), descriptive: tính từ (adj), line: danh từ (n), liner: danh từ (n), outline: danh từ (n), specify: động từ (v), specification: danh từ (n), trace: danh từ (n)
clearly define
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "delineate" trong câu.
difficult to define
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "delineate" trong câu.
accurately define
Nét nghĩa mở rộng: make a mark or lines on a surface (tạo dấu hoặc đường trên bề mặt)
Ứng dụng & Mở rộng: “delineate”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “delineate”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “delineate”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “delineate” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “delineate” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: delineate
Hỏi đáp trọng tâmdelineate nghĩa là gì (meaning & definition)?
delineate (động từ, phát âm Mỹ /dɪˈlɪniˌeɪt/) có nghĩa là xác định chất lượng cơ bản (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "define"). determine the essential quality of
Từ delineate trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 4 âm tiết (nhấn vào âm /ˈlɪn/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 4. IPA trong dữ liệu mục từ: UK /dɪˈlɪniˌeɪt/; US /dɪˈlɪniˌeɪt/.
Từ delineate là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "delineate" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: delineates; Quá khứ / Phân từ: delineated; Dạng V-ing: delineating.
Các nét nghĩa của từ delineate theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: xác định chất lượng cơ bản (Ví dụ: “This choice defines the kink in the firm’s perceived demand curve.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: tạo dấu hoặc đường trên bề mặt - Nét nghĩa 3 [A1]: tạo dấu hoặc đường trên bề mặt - Nét nghĩa 4 [B1]: theo dõi hình dạng - Nét nghĩa 5 [B2]: xác định chất lượng cơ bản - Nét nghĩa 6 [B1]: tạo dấu hoặc đường trên bề mặt
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ delineate:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /dɪˈlɪniˌeɪt/; US /dɪˈlɪniˌeɪt/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: delineates; Quá khứ / Phân từ: delineated; Dạng V-ing: delineating.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ delineate:
clearly define; difficult to define; accurately define
delineate được dùng trong câu như thế nào?
I saw a quaintly beautiful young girl, curiously different in a way not to be defined from any girl I had ever before beheld. (Ray Cummings, A brand new world; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)