Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

liner

danh từ
B2
US/ˈlaɪnɚ/
liners
Ý nghĩa trọng tâm

liner nghĩa là lớp lót.

liner là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (baseball) a hit that flies straight out from the batter.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    (baseball) a hit that flies straight out from the batter

    →

    (bóng chày) cú đánh bay thẳng từ người đánh bóng

    Đồng nghĩa:line drive
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    transatlantic liner
    19 lần trong kho sách
    penny a liner
    151 lần trong kho sách
    cunard liner
    14 lần trong kho sách
    atlantic liner
    90 lần trong kho sách
    blackwall liner
    11 lần trong kho sách
    ocean liner
    147 lần trong kho sách
    liner lusitania
    6 lần trong kho sách
    liner canberra
    7 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    a protective covering that protects an inside surface

    →

    một lớp phủ bảo vệ bảo vệ bề mặt bên trong

    Đồng nghĩa:lining
  3. 3danh từ
    B2

    a piece of cloth that is used as the inside surface of a garment

    →

    một mảnh vải được sử dụng làm bề mặt bên trong của quần áo

    Đồng nghĩa:lining
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa liner và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Sir, you ought to take a job on an Australian liner.
Bell, R. S. Warren (Robert Stanley Warren), Jim Mortimer, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It was cruel beyond words for those who were left alone to have to watch the liner circle them time after time.

Thật là tàn nhẫn không thể diễn tả bằng lời đối với những người bị bỏ lại một mình khi phải nhìn người lót đường hết lần này đến lần khác.

Paine, Ralph Delahaye, A Cadet of the Black Star Line, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
For a coast liner on the other hand, requirements may include among others high speed and increased passenger safety.
Wikimedia contributors, Naval architecture/Ship strength
So why not get a liner job, my hairy false prophet?"
Bell, R. S. Warren (Robert Stanley Warren), Jim Mortimer, Tiếng Anh (Anh - Anh)
We must get a mess of things together up for'ard fit to hold a liner.
Bates, Oric, A Madcap Cruise, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The largest liner was called Hercules, and the smallest schooner The Flea.

Chiếc tàu lớn nhất được gọi là Hercules và chiếc tàu nhỏ nhất là The Flea.

Lang, Andrew, The Lilac Fairy Book, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"We picked him up from a small boat that bore the name of the liner, 'Dolbear,'" interjected Mr. Costigan.
Hancock, H. Irving (Harrie Irving), The Motor Boat Club at the Golden Gate; or, A Thrilling Capture in the Great Fog, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
You remember the old top-liner in the copy book—“Honesty is the Best Policy”?
Henry, O., Cabbages and Kings, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The Otranto made free use of wireless on her voyage to Australia, establishing communication with shore stations and liners en route.
Wikimedia contributors, History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia
“No,” said Peter Mackeller, “it is several hundred miles from the nearest port of call by any of the regular liners, or even tramp steamers.
Barr, Robert, Young Lord Stranleigh: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It's fifty times as safe as trusting our skins on the liner.
Marchmont, Arthur W., An Imperial Marriage, Nguyên văn tác phẩm
"Steamer on the port bow," he hailed, "looks like a Mallory liner."
Goldfrap, John Henry, The Boy Aviators' Treasure Quest; Or, The Golden Galleon, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về liner (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. liner nghĩa là gì trong tiếng Việt?

liner có nghĩa chính là: (bóng chày) cú đánh bay thẳng từ người đánh bóng. Định nghĩa tiếng Anh: "(baseball) a hit that flies straight out from the batter".

2. liner thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

liner là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của liner theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), liner được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈlaɪnɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. liner thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ liner được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của liner gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của liner gồm: liners.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với liner là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: transatlantic liner, penny a liner, cunard liner, atlantic liner, blackwall liner.

7. liner có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: line drive, lining. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến liner?

Từ liner xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với liner đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Sir, you ought to take a job on an Australian liner.". Câu văn minh họa cách dùng liner làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng liner?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.