Đề từ vựng B2 số 142
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “impart skills or knowledge to”
Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. And that she had _____ reserved for herself her picture in the Vandyke taste.
Đang tải đề...