limn
động từ (v)
Limn có nghĩa là thực hiện một bức chân dung.
Định nghĩa Anh - Anh: Make a portrait of.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.limnđộng từ (v)
Make a portrait of.
Thực hiện một bức chân dung.
- •
Many cushions were strewn upon the floor, and the floor itself was of gold, richly engraved with scenes depicting the lives and adventures of beavers.
Nhiều chiếc đệm được trải trên sàn, và bản thân sàn cũng được làm bằng vàng, được chạm khắc tinh xảo những cảnh mô tả cuộc sống và cuộc phiêu lưu của hải ly.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •graphically depict34 lần trong kho sách
- •
- 2.limnđộng từ (v)
Trace the shape of.
Theo dõi hình dạng.
- 3.limnđộng từ (v)
Make a portrait of.
Thực hiện một bức chân dung.
Từ nguyên học (Etymology): limn
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
depict ↔ limn
Mục từ "limn" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "depict, outline, portray" (thực hiện một bức chân dung).
Họ từ & Biến thể từ loại: limn
Họ từ của "limn" trong kho từ điển gồm 7 mục từ phái sinh: depict: động từ (v), depiction: danh từ (n), outline: danh từ (n), portray: động từ (v), portrait: danh từ (n), portraiture: danh từ (n), portrayal: danh từ (n).
hiển thị trong, hoặc như trong, một hình ảnh
Depicting the evil effects of jealousy and other bad passions and Proving that happiness can only spring from the pursuit of Virtue.
Nguồn: Earle, Alice Morse: Customs and Fashions in Old New England
mô tả bằng lời nói bằng hình ảnh hoặc sinh động
This is a common depiction of marriage in media, but is far from an accurate portrayal.
Đây là mô tả phổ biến về hôn nhân trên các phương tiện truyền thông, nhưng không phải là mô tả chính xác.
Nguồn: Introduction to Sociology/Family
đường dường như giới hạn một đối tượng
Her lithe figure was outlined in all its charm against the green of the thicket from which she had sprung.
Nguồn: Chapman, Arthur: Rustlers beware!
miêu tả bằng lời
Cervantes does not portray a single great character known in Spanish history in his "Don Quixote," but he paints life as he has seen it.
Nguồn: Lord, John: Beacon Lights of History, Volume 13: Great Writers Dr Lord's Uncompleted Plan, Supplemented with Essays by Emerson, Macaulay, Hedge, and Mercer Adam
một hình ảnh từ về ngoại hình và tính cách của một người
It is certainly most interesting,” I said, as Professor Maturin put his portraits into their cabinet.
Nguồn: Furst, Clyde: The Observations of Professor Maturin
một hình ảnh từ về ngoại hình và tính cách của một người
It was a truly magnificent painting, but more full of imagination than of actual portraiture.
Nguồn: Watts-Dunton, Theodore: Aylwin
một hình ảnh từ về ngoại hình và tính cách của một người
This is a common depiction of marriage in media, but is far from an accurate portrayal.
Đây là mô tả phổ biến về hôn nhân trên các phương tiện truyền thông, nhưng không phải là mô tả chính xác.
Nguồn: Introduction to Sociology/Family
Cụm từ & Collocations: limn
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 1 mục kết hợp trong dữ liệu của "limn". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (1)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- graphically depict
Đồng nghĩa & Sắc thái: limn
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "limn" phân theo từng nét nghĩa (thực hiện một bức chân dung), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "limn" ở nét nghĩa "thực hiện một bức chân dung" (ngoài ra "depict" còn biểu thị: hiển thị trong, hoặc như trong, một hình ảnh).
“Depicting the evil effects of jealousy and other bad passions and Proving that happiness can only spring from the pursuit of Virtue.”
Đồng nghĩa với "limn" ở nét nghĩa "thực hiện một bức chân dung" (ngoài ra "portray" còn biểu thị: miêu tả bằng lời).
“Cervantes does not portray a single great character known in Spanish history in his "Don Quixote," but he paints life as he has seen it.”
Đồng nghĩa với "limn" ở nét nghĩa "theo dõi hình dạng" (ngoài ra "outline" còn biểu thị: một sơ đồ hoặc kế hoạch sơ bộ).
“Her lithe figure was outlined in all its charm against the green of the thicket from which she had sprung.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "limn" khi diễn đạt nét nghĩa: theo dõi hình dạng.
Câu dẫn chứng văn học: limn
Many cushions were strewn upon the floor, and the floor itself was of gold, richly engraved with scenes depicting the lives and adventures of beavers.Nhiều chiếc đệm được trải trên sàn, và bản thân sàn cũng được làm bằng vàng, được chạm khắc tinh xảo những cảnh mô tả cuộc sống và cuộc phiêu lưu của hải ly.
Depicting the evil effects of jealousy and other bad passions and Proving that happiness can only spring from the pursuit of Virtue.Strongly depicts the love of an earnest missioner and a worldly heroine with a past.Her women are generally better than her men; yet her men are not such monsters as the Brontes loved to depict."The author has depicted clearly a true socialistic organization on a small scale, which seems as though it might have been founded on fact.“But it may depict the passions and absurdities of society; those things are of all times, mademoiselle.I tried to infect the two others with my enthusiasm, and depicted our camel ride as a fairy tale and a romance.The Writer is the spirit of prose, of narrow enlightenment; he is depicted as constantly writing.Đọc mở rộng theo CEFR: limn
Từ vựng bậcC1→“Many cushions were strewn upon the floor, and the floor itself was of gold, richly engraved with scenes depicting the lives and adventures of beavers.”
Nhiều chiếc đệm được trải trên sàn, và bản thân sàn cũng được làm bằng vàng, được chạm khắc tinh xảo những cảnh mô tả cuộc sống và cuộc phiêu lưu của hải ly.
Nguồn: Baum, L. Frank (Lyman Frank): John Dough and the Cherub
“Many cushions were strewn upon the floor, and the floor itself was of gold, richly engraved with scenes depicting the lives and adventures of beavers.”
Nhiều chiếc đệm được trải trên sàn, và bản thân sàn cũng được làm bằng vàng, được chạm khắc tinh xảo những cảnh mô tả cuộc sống và cuộc phiêu lưu của hải ly.
Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ
Cấu trúc & Vận dụng: “limn”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “limn” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “limn”
Dữ liệu từ nguyên: depict ↔ limn
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “limn”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “limn” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “limn”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
limn (động từ): thực hiện một bức chân dung
Định nghĩa tiếng Anh: Make a portrait of.
depict ↔ limn
Họ từ trong dữ liệu: depict: động từ (v), depiction: danh từ (n), outline: danh từ (n), portray: động từ (v), portrait: danh từ (n), portraiture: danh từ (n), portrayal: danh từ (n)
graphically depict
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "limn" trong câu.
graphically depict
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "limn" trong câu.
graphically depict
Nét nghĩa mở rộng: trace the shape of (theo dõi hình dạng)
Ứng dụng & Mở rộng: “limn”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “limn”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “limn”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “limn” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C1 với “limn” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: limn
Hỏi đáp trọng tâmlimn nghĩa là gì (meaning & definition)?
limn (động từ, phát âm Mỹ /ˈlɪm/) có nghĩa là thực hiện một bức chân dung (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "depict"). make a portrait of
Từ limn trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈlɪm/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈlɪm/; US /ˈlɪm/.
Từ limn là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "limn" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: limns; Quá khứ / Phân từ: limned; Dạng V-ing: limning.
Các nét nghĩa của từ limn theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C1]: thực hiện một bức chân dung (Ví dụ: “Many cushions were strewn upon the floor, and the floor itself was of gold, richly engraved with scenes depicting the lives and adventures of beavers.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: theo dõi hình dạng - Nét nghĩa 3 [C1]: thực hiện một bức chân dung
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ limn:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈlɪm/; US /ˈlɪm/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: limns; Quá khứ / Phân từ: limned; Dạng V-ing: limning.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ limn:
graphically depict
limn được dùng trong câu như thế nào?
Depicting the evil effects of jealousy and other bad passions and Proving that happiness can only spring from the pursuit of Virtue. (Alice Morse Earle, Customs and Fashions in Old New England; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))