depiction
danh từC1- depictions
depiction nghĩa là miêu tả (bản dịch máy, chưa biên tập).
depiction là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a graphic or vivid verbal description.
Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “depiction”
- set / establish a goal: đặt mục tiêu
- achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
- pursue / work towards: theo đuổi
- score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
- short-term / long-term: ngắn / dài hạn
- ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
- realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
- common / shared: mục tiêu chung
- goal of + V-ing: hướng đến kết quả
- goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
- towards a goal: tiến tới mục tiêu
- Không dùng “goal at doing”
Các nét nghĩa của từ depiction
- 1danh từC1
a graphic or vivid verbal description
→mô tả bằng lời nói bằng hình ảnh hoặc sinh động(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:word picture · word-painting · delineation · picture · characterization · characterisation - 2danh từC1
a representation by picture or portraiture
→một sự thể hiện bằng hình ảnh hoặc chân dung(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:depicting · portraying · portrayal - 3danh từC1
a drawing of the outlines of forms or objects
→một bản vẽ phác thảo của các hình thức hoặc đối tượng(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:delineation · limning · line drawing
Câu hỏi thường gặp về depiction
depiction nghĩa là gì?
depiction nghĩa là miêu tả (bản dịch máy, chưa biên tập). depiction là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a graphic or vivid verbal description.
depiction được dùng trong câu như thế nào?
It can be argued that depiction in popular culture adds to and maintains commonly perceived stereotypes, in turn harming the self esteem of obese people. («Introduction to Sociology/Health and Medicine», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=31808 (bản sửa đổi 4672879).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/depiction, mã đối chiếu EV-9995F86D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng