portraiture
danh từC2- portraitures
portraiture nghĩa là chân dung (bản dịch máy, chưa biên tập).
portraiture là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a word picture of a person's appearance and character.
Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “portraiture”
- set / establish a goal: đặt mục tiêu
- achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
- pursue / work towards: theo đuổi
- score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
- short-term / long-term: ngắn / dài hạn
- ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
- realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
- common / shared: mục tiêu chung
- goal of + V-ing: hướng đến kết quả
- goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
- towards a goal: tiến tới mục tiêu
- Không dùng “goal at doing”
Các nét nghĩa của từ portraiture
- 1danh từC2
a word picture of a person's appearance and character
→một hình ảnh từ về ngoại hình và tính cách của một người(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:portrayal · portrait - 2danh từC2
the activity of making portraits
→hoạt động vẽ chân dung(dịch máy, chưa biên tập)
Câu hỏi thường gặp về portraiture
portraiture nghĩa là gì?
portraiture nghĩa là chân dung (bản dịch máy, chưa biên tập). portraiture là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a word picture of a person's appearance and character.
portraiture được dùng trong câu như thế nào?
I have lately been praised for my skill in portraiture.” (Charles Reade, Peg Woffington. Nguồn: Project Gutenberg #3670.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/portraiture, mã đối chiếu EV-A8C05BD3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng