portrayal
danh từC1- portrayals
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
portrayal nghĩa là miêu tả (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
portrayal là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a word picture of a person's appearance and character.
Các nét nghĩa của từ portrayal
- 1
danh từC1
a word picture of a person's appearance and character
một hình ảnh từ về ngoại hình và tính cách của một ngườidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa portraiture · portrait
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
portrayal of lafayette's7 lần trong kho sách
realistic portrayal16 lần trong kho sách
pictorial portrayal8 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
acting the part of a character on stage
đóng vai nhân vật trên sân khấudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa characterization · enactment · personation
- 3
danh từC1
a representation by picture or portraiture
một sự thể hiện bằng hình ảnh hoặc chân dungdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa depicting · depiction · portraying
Câu hỏi thường gặp về portrayal
portrayal nghĩa là gì?
portrayal nghĩa là miêu tả (bản dịch máy, chưa biên tập). portrayal là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a word picture of a person's appearance and character.
portrayal dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ portrayal có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
portrayal được dùng trong câu như thế nào?
This is a common depiction of marriage in media, but is far from an accurate portrayal. («Introduction to Sociology/Family», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26042 (bản sửa đổi 4664057).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/portrayal, mã đối chiếu EV-65148432. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng