Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

whale

danh từB1
US/ˈweɪl/
whales
whaling

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

whale nghĩa là cá voi (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

whale là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a very large person.

Các nét nghĩa của từ whale

  1. 1

    danh từB1

    a very large person

    một người rất lớndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa giant · hulk · heavyweight

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • sperm whale1.023 lần trong kho sách

    • whale fishery291 lần trong kho sách

    • greenland whale110 lần trong kho sách

    • killer whale102 lần trong kho sách

    • baleen whale83 lần trong kho sách

    • whale oil198 lần trong kho sách

    • whale boat760 lần trong kho sách

    • whale ships205 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    any of the larger cetacean mammals having a streamlined body and breathing through a blowhole on the head

    bất kỳ động vật có vú lớn hơn nào có cơ thể thon gọn và thở qua lỗ phun nước trên đầudịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về whale

whale nghĩa là gì?

whale nghĩa là cá voi (bản dịch máy, chưa biên tập). whale là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a very large person.

whale dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ whale có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

whale được dùng trong câu như thế nào?

The carcases of both whales had dropped astern; and the head-laden ship not a little resembled a mule carrying a pair of overburdening panniers. (Herman Melville, Moby-Dick; or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #15.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/whale, mã đối chiếu EV-1FA3E7C3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “whale” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa whale và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The carcases of both whales had dropped astern; and the head-laden ship not a little resembled a mule carrying a pair of overburdening panniers.

Xác của cả hai con cá voi đã rơi xuống phía sau; và con tàu chở đầy đầu không hề giống một con la mang một cặp thúng nặng trĩu.dịch máy, chưa biên tập

Herman Melville, Moby-Dick; or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #15. · Nguyên văn tiếng Anh
For example there is a well-documented fossil record of transitional forms for the evolution of whales from their amphibious ancestor.

Ví dụ, có một hồ sơ hóa thạch được ghi chép đầy đủ về các dạng chuyển tiếp về quá trình tiến hóa của cá voi từ tổ tiên lưỡng cư của chúng.dịch máy, chưa biên tập

«Structural Biochemistry/Organismic and Evolutionary Biology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281936 (bản sửa đổi 4641863). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The children also took part in the general feasting, and they too swarmed about the whales like a plague of ants.

Trẻ em cũng tham gia vào bữa tiệc chung, và chúng cũng vây quanh đàn cá voi như một đàn kiến.dịch máy, chưa biên tập

Louis de Rougemont, The Adventures of Louis de Rougemont. Nguồn: Project Gutenberg #1194. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
He happened to be close to the whale when it rose, and immediately got fast.
Frank Thomas Bullen, The Cruise of the "Cachalot" Round the World After Sperm Whales. Nguồn: Project Gutenberg #1356. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
One morning they discovered that the waves had thrown up on the beach a young black whale, nearly twelve feet long.
Joel Benton, A Unique Story of a Marvellous Career: Life of Hon. Phineas T. Barnum. Nguồn: Project Gutenberg #1576. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Mr. Caulfeild, with his mission boys, arrived in his whale-boat to help.
Jack London, The cruise of the Snark. Nguồn: Project Gutenberg #2512. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
We had not long to wait before a whale was struck, and out flew the line from the boat.
William Henry Giles Kingston, Peter the Whaler. Nguồn: Project Gutenberg #21474. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"When I was fishing in the Greenland Seas we made fast to a whale that cost us I don't know how many hundred dollars."
R. M. Ballantyne, Fighting the Whales. Nguồn: Project Gutenberg #21731. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Of course, he never had the benefit of a whaling voyage (such men seldom have), but whence he derived that picture, who can tell?

Tất nhiên, anh ta chưa bao giờ được hưởng lợi từ một chuyến đi săn cá voi (những người như vậy hiếm khi có), nhưng ai có thể biết được hình ảnh đó từ đâu mà anh ta có được?dịch máy, chưa biên tập

Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh
Next summer--God willing!--we might sail to the Faroe Islands, and you would be among His whales, and His whale men."

Mùa hè tới - ý Chúa! - chúng ta có thể đi thuyền đến Quần đảo Faroe, và bạn sẽ ở giữa những con cá voi của Ngài, và những người săn cá voi của Ngài."dịch máy, chưa biên tập

Amelia E. Barr, The Measure of a Man. Nguồn: Project Gutenberg #16453. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
We had also taken aboard a ton of whale-meat for the dogs.
Ernest Henry, Sir Shackleton, South: The Story of Shackleton's Last Expedition, 1914-1917. Nguồn: Project Gutenberg #5199. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
At night, when "trying out" generally goes on, the deck of a whale-ship has a strange and wild look.
William Henry Giles Kingston, Taking Tales: Instructive and Entertaining Reading. Nguồn: Project Gutenberg #23577. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB