Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

strongly

trạng từA2
US/ˈstɹɔŋli/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

strongly nghĩa là mạnh mẽ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

strongly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: with strength or in a strong manner.

Các nét nghĩa của từ strongly

  1. 1

    trạng từA2

    with strength or in a strong manner

    với sức mạnh hoặc một cách mạnh mẽdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa weakly

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • strongly marked1.638 lần trong kho sách

    • strongly fortified663 lần trong kho sách

    • strongly recommended570 lần trong kho sách

    • strongly impressed538 lần trong kho sách

    • strongly tempted479 lần trong kho sách

    • strongly opposed497 lần trong kho sách

    • strongly built919 lần trong kho sách

    • strongly urged511 lần trong kho sách

  2. 2

    trạng từA2

    in a powerful manner

    một cách mạnh mẽdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa powerfully

Câu hỏi thường gặp về strongly

strongly nghĩa là gì?

strongly nghĩa là mạnh mẽ (bản dịch máy, chưa biên tập). strongly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: with strength or in a strong manner.

strongly dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ strongly có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

strongly được dùng trong câu như thế nào?

The advantages of a company set-up are that the entire operation is strongly focused on competitiveness and profitability. («Organic Business Guide/Organising producers for the market», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219932 (bản sửa đổi 3341384).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/strongly, mã đối chiếu EV-8154201A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “strongly” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa strongly và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The advantages of a company set-up are that the entire operation is strongly focused on competitiveness and profitability.

Ưu điểm của việc thành lập công ty là toàn bộ hoạt động tập trung mạnh mẽ vào khả năng cạnh tranh và lợi nhuận.dịch máy, chưa biên tập

«Organic Business Guide/Organising producers for the market», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219932 (bản sửa đổi 3341384). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
On her part, Agata offers to try to get him a job at her office, a notion Renata strongly approves of.
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Italian Post-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243158 (bản sửa đổi 4637551). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The window was several feet from the ground, and strongly barred with iron.
Charles Lever, Tom Burke Of "Ours", Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #31901. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
However, no words can express too strongly the caution which should be used in such a case as this.
Joseph Butler, Human Nature, and Other Sermons. Nguồn: Project Gutenberg #3150. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The maize, or Indian corn, strongly resembles water rushes in appearance, and the feathery blossom also resembles that of the rush.
G. A. Henty, Out on the Pampas; Or, The Young Settlers. Nguồn: Project Gutenberg #30143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Quickly the thought flashed through him that the general had strongly opposed his coming here.
Louis Couperus, Majesty: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #33779. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
He had not seen who it was, and therefore could answer readily, but he strongly suspected it to be Mrs. Chattaway.
Henry, Mrs. Wood, Trevlyn Hold: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #36106. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Tell Charlotte she can't have him--if you think so strongly about it."
Henry, Mrs. Wood, Johnny Ludlow, Third Series. Nguồn: Project Gutenberg #40936. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The solitary window, level with the door, was strongly secured within by thick perpendicular iron bars.
Samuel Warren, Ten Thousand a-Year. Volume 3.. Nguồn: Project Gutenberg #41247. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"I have never heard you speak so strongly of any one, I think."
Justus Miles Forman, The Quest: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #43527. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The head is strongly barbed, so that it may not easily be drawn from thatched roofs, &c.; the Chinese and Indian tribes often use these.
William Barry Lord, Shifts and expedients of camp life, travel & exploration. Nguồn: Project Gutenberg #46446. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Over the simple story of a life, she threw a shadowing of romance that strongly interested me.
W. H. Maxwell, The Fortunes of Hector O'Halloran, and His Man, Mark Antony O'Toole. Nguồn: Project Gutenberg #46864. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB