empirical
tính từ- empiricals
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
empirical nghĩa là thực nghiệm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
empirical là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: derived from experiment and observation rather than theory.
Các nét nghĩa của từ empirical
- 1
tính từ
derived from experiment and observation rather than theory
bắt nguồn từ thí nghiệm và quan sát hơn là lý thuyếtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa empiricTrái nghĩa theoretical
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
empirical intuition61 lần trong kho sách
empirical cognition39 lần trong kho sách
empirical regress23 lần trong kho sách
empirical formula96 lần trong kho sách
empirical evidence322 lần trong kho sách
empirical findings34 lần trong kho sách
empirical research204 lần trong kho sách
empirical synthesis23 lần trong kho sách
- 2
tính từ
relying on medical quackery
dựa vào thủ thuật y tếdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa empiric
Câu hỏi thường gặp về empirical
empirical nghĩa là gì?
empirical nghĩa là thực nghiệm (bản dịch máy, chưa biên tập). empirical là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: derived from experiment and observation rather than theory.
empirical dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ empirical có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
empirical được dùng trong câu như thế nào?
This empirical relationship between water uses and availability is depicted in the ‘multiple-use water ladder’. («Rainwater harvesting/Multiple Use Services (MUS)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=194963 (bản sửa đổi 2099935).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/empirical, mã đối chiếu EV-9A64367C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng