fork
danh từA2- forked
- forking
- forks
fork nghĩa là cái nĩa.
fork là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cutlery used for serving and eating food.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từA2
cutlery used for serving and eating food
→dao kéo dùng để phục vụ và ăn uống
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8tuning fork372 lần trong kho sáchtoasting fork205 lần trong kho sáchknives fork233 lần trong kho sáchpronged fork142 lần trong kho sáchfork lightning252 lần trong kho sáchfork sticks154 lần trong kho sáchfork tongue321 lần trong kho sáchreplication fork73 lần trong kho sách - 2danh từA2
the act of branching out or dividing into branches
→hành động phân nhánh hoặc chia thành các nhánh
Đồng nghĩa:branching · ramification · forking - 3danh từA2
the region of the angle formed by the junction of two branches
→vùng của góc được tạo bởi điểm nối của hai nhánh
Đồng nghĩa:crotch
Câu hỏi thường gặp về fork
fork nghĩa là gì?
fork nghĩa là cái nĩa. fork là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cutlery used for serving and eating food.
fork dùng trong những kỳ thi nào?
Từ fork ở bậc A2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng TOEIC (TSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
fork được dùng trong câu như thế nào?
Then the fire opened--a flash of flame like fork-lightning running along the ground--a crashing volley which mowed the assailants like a scythe. (Henry Seton Merriman, The Isle of Unrest. Nguồn: Project Gutenberg #8873.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “fork” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa fork và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
Then the fire opened--a flash of flame like fork-lightning running along the ground--a crashing volley which mowed the assailants like a scythe.Sau đó ngọn lửa bùng lên - một tia lửa lóe lên như tia chớp chạy dọc mặt đất - một loạt đạn xé xác những kẻ tấn công như một lưỡi hái.
Pipes, redirection, forking, etc., were all available in a standard shell.As has been already set forth, they named the Three Forks for President Jefferson and members of his cabinet.Như đã được đề ra, họ đặt tên là Three Fork theo tên Tổng thống Jefferson và các thành viên nội các của ông.
"Rachel!" ejaculated Mrs. Smith, letting her knife and fork fall."Rachel!" Bà Smith xuất tinh, làm rơi dao nĩa.