Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

belt

danh từA2
US/ˈbɛlt/
belted
belting
belts

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

belt nghĩa là vành đai (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

belt là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: endless loop of flexible material between two rotating shafts or pulleys.

Các nét nghĩa của từ belt

  1. 1

    danh từA2

    endless loop of flexible material between two rotating shafts or pulleys

    vòng vô tận của vật liệu dẻo giữa hai trục quay hoặc ròng rọcdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • leather belt454 lần trong kho sách

    • leathern belt265 lần trong kho sách

    • cartridge belt202 lần trong kho sách

    • waist belt295 lần trong kho sách

    • kuiper belt118 lần trong kho sách

    • conveyor belt117 lần trong kho sách

    • asteroid belt120 lần trong kho sách

    • sword belt480 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    a band to tie or buckle around the body (usually at the waist)

    một dải để buộc hoặc khóa quanh cơ thể (thường ở thắt lưng)dịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từA2

    an elongated region where a specific condition or characteristic is found

    một khu vực kéo dài nơi tìm thấy một điều kiện hoặc đặc điểm cụ thểdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về belt

belt nghĩa là gì?

belt nghĩa là vành đai (bản dịch máy, chưa biên tập). belt là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: endless loop of flexible material between two rotating shafts or pulleys.

belt dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ belt có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

belt được dùng trong câu như thế nào?

'A broad belt of waste land follows gradually in the steps of cultivation. (Charles Kingsley, At Last: A Christmas in the West Indies. Nguồn: Project Gutenberg #10669.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/belt, mã đối chiếu EV-14C682E6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “belt” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa belt và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

'A broad belt of waste land follows gradually in the steps of cultivation.
Charles Kingsley, At Last: A Christmas in the West Indies. Nguồn: Project Gutenberg #10669. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The earliest evidence of life comes from the Isua supercrustal belt in Western Greenland, and from similar formations in the nearby Akilia Islands.
«Origin of life», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=85028 (bản sửa đổi 10982870). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“Nay,” said the peaceful man of medicine, “leave me behind, I pray you: I lack audacity to speak before a belted knight.”

“Không,” người thầy thuốc ôn hòa nói, “hãy để tôi ở lại, tôi cầu nguyện cho bạn: tôi không đủ can đảm để nói chuyện trước một hiệp sĩ thắt lưng.”dịch máy, chưa biên tập

Walter Scott, The Fair Maid of Perth; Or, St. Valentine's Day. Nguồn: Project Gutenberg #7987. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Ungird your belt; then you will be able to eat and drink more.
Henryk Sienkiewicz, The Knights of the Cross, or, Krzyzacy: Historical Romance. Nguồn: Project Gutenberg #9473. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
For Thors is on the Chorno-Ziom--the belt of black and fertile soil that runs right across the vast empire.
Henry Seton Merriman, The Sowers. Nguồn: Project Gutenberg #10132. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But is Mr. Belt really the author of the works that bear his name?

Nhưng liệu ông Belt có thực sự là tác giả của những tác phẩm mang tên ông?dịch máy, chưa biên tập

«The Rowers of Vanity Fair/Lawes CB», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=144640 (bản sửa đổi 1580976). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He advanced now at the head of his little party, bearing in his hand a wampum belt.
Emerson Hough, The Mississippi Bubble How the Star of Good Fortune Rose and Set and Rose Again, by a Woman's Grace, for One John Law of Lauriston. Nguồn: Project Gutenberg #14001. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
They soon left the narrow belt of forest far behind them, maintaining an almost direct course toward the southeast.

Họ nhanh chóng rời xa vành đai rừng hẹp phía sau, duy trì đường đi gần như thẳng về phía đông nam.dịch máy, chưa biên tập

Joseph A. Altsheler, The Texan Scouts: A Story of the Alamo and Goliad. Nguồn: Project Gutenberg #15767. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Mollie put her hand to her belt to find her watch, but it was not there.
May Agnes Fleming, The Unseen Bridegroom; Or, Wedded For a Week. Nguồn: Project Gutenberg #15875. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Very good," said he; "that's better than a pocket-book or belt: but you must pin it in.
Frank R. Stockton, A Jolly Fellowship. Nguồn: Project Gutenberg #20651. · Nguyên văn tiếng Anh
She did, and put the belt away with the other articles in the chest.
Frederick Marryat, The Little Savage. Nguồn: Project Gutenberg #21551. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He came in with two opossums hanging at his belt, which he had killed.
John S. C. Abbott, The Adventures of the Chevalier De La Salle and His Companions, in Their Explorations of the Prairies, Forests, Lakes, and Rivers, of the New World, and Their Interviews with the Savage Tribes, Two Hundred Years Ago. Nguồn: Project Gutenberg #24400. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)