vicinity
danh từC2- vicinities
vicinity nghĩa là vùng lân cận (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
vicinity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a surrounding or nearby region.
Các nét nghĩa của từ vicinity
- 1danh từC2
a surrounding or nearby region
→một khu vực xung quanh hoặc gần đó(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩalocality · neighborhood · neighbourhood · neck of the woodsCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
1.756 lần trong kho sáchimmediate vicinity
Câu hỏi thường gặp về vicinity
vicinity nghĩa là gì?
vicinity nghĩa là vùng lân cận (bản dịch máy, chưa biên tập). vicinity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a surrounding or nearby region.
vicinity được dùng trong câu như thế nào?
'I have been nearer to him twice than I am now to you, Sir John; and he has had good reason to remember my vicinity.' (James Grant, Arthur Blane; or, The Hundred Cuirassiers. Nguồn: Project Gutenberg #67681.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/vicinity, mã đối chiếu EV-6C3CB8B9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng